0111064175 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Công Nghệ Thiết Kế 3D Ndp
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Công Nghệ Thiết Kế 3D Ndp (tên quốc tế: NDP 3D DESIGN TECHNOLOGY TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111064175. Trụ sở đăng ký tại Số 30, Ngõ 157, Phố Nguyễn Mậu Tài, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hán Duy Nhất. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động thiết kế chuyên dụng cùng với 45 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội thuế huyện Gia Lâm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 408 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ánh Sáng - đã hoạt động được 28 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Công Nghệ Thiết Kế 3D Ndp ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Công Nghệ Thiết Kế 3D Ndp | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NDP 3D DESIGN TECHNOLOGY TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111064175 |
| Địa chỉ | Số 30, Ngõ 157, Phố Nguyễn Mậu Tài, Thị Trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 30, Ngõ 157, Phố Nguyễn Mậu Tài, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hán Duy Nhất |
| Ngày hoạt động | 27/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội thuế huyện Gia Lâm |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: thiết kế đồ họa, thiết kế khuôn, thiết kế chế tạo mẫu bằng máy tính (trừ thiết kế công trình xây dựng, phương tiện vận tải) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (trừ rèn lập khuôn tem) |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại (Loại trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 2431 | Đúc sắt, thép (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2432 | Đúc kim loại màu (Loại trừ hoạt động sản xuất, kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Loại trừ sản xuất huy hiệu và huân chương) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử (Loại trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (Loại trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khuôn, mẫu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Loại trừ hoạt động kinh doanh dược) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: bán buôn sản phẩm cơ khí (Loại trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm composite (Loại trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát, karaoke, vũ trường) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (Loại trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Loại trừ: quán rượu, bia, quầy bar) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Loại trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính (Loại trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (Loại trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (Loại trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo (Loại trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: thiết kế đồ họa, thiết kế khuôn, thiết kế chế tạo mẫu bằng máy tính (trừ thiết kế công trình xây dựng, phương tiện vận tải) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: tư vấn về chuyển giao công nghệ và khoa học kỹ thuật (Loại trừ hoạt động của những nhà báo độc lập) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: cho thuê máy móc, thiết bị nông lâm nghiệp, cho thuê máy móc thiết bị xây dựng, cho thuê máy móc thiết bị văn phòng (kể cả máy tính), cho thuê máy móc thiết bị hữu hình khác chưa được phân vào đâu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo tay nghề, đào tạo chuyên môn kỹ thuật, đào tạo về chuyển giao công nghệ và khoa học kỹ thuật (Loại trừ hoạt động dạy về tôn giáo, hoạt động các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |