0100831174 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thành Công
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thành Công (tên quốc tế: THANH CONG GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TC GROUP.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100831174. Trụ sở đăng ký tại Cn1, Khu Công Nghiệp Nguyên Khê, Xã Phúc Thịnh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Anh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác cùng với 58 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/10/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 148 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Ford Thăng Long - đã hoạt động được 27 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thành Công qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thành Công | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH CONG GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TC GROUP.,JSC |
| Mã số thuế | 0100831174 |
| Địa chỉ |
Cn1, Khu Công Nghiệp Nguyên Khê, Xã Phúc Thịnh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Anh Tuấn
Ngoài ra Nguyễn Anh Tuấn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 968 094 |
| Ngày hoạt động | 24/10/2008 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- Chi tiết: Bán buôn xe ô tô tải; bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); xe có động cơ khác: Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, ô tô vận tải, ô tô chuyên dụng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ - Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp ô tô tải từ 0,5 tấn đến 0 tấn; Sản xuất, lắp ráp xe chuyên dùng: xe téc dầu, xe ép rác, dơ mác, tặc phoọc, xe đầu kéo; sản xuất xe động cơ thương mại như: Xe tải từ 5 tấn đến 80 tấn, xe kéo trên đường cho xe bán rơ moóc... (không bao gồm dịch vụ thiết kế các phương tiện giao thông vận tải); sản xuất, lắp ráp xe khách từ 16 đến 75 chỗ ngồi; sản xuất, lắp ráp xe ô tô du lịch từ 4 đến 16 chỗ ngồi; sản xuất, lắp ráp động cơ diezen đến 380 sức ngựa; sản xuất xe buýt, xe buýt điện và xe buýt đường dài; sản xuất xe có động cơ; Sản xuất gầm xe có động cơ; Tái sản xuất xe có động cơ (cải tạo, đóng mới xe ô tô các loại, không bao gồm dịch vụ thiết kế các phương tiện vận tải). |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe - Chi tiết: Sản xuất phụ tùng ô tô các loại. |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Bán buôn xe ô tô tải; bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); xe có động cơ khác: Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, ô tô vận tải, ô tô chuyên dụng. |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Đại lý ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); Đại lý xe có động cơ khác: Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, ô tô vận tải, ô tô chuyên dụng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Đại tu, sửa chữa ô tô. |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy - Chi tiết: Đại tu, sửa chữa xe máy. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm; bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp - Chi tiết: Buôn bán và xuất nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành nông nghiệp (trừ thuốc thú y và thuốc bảo vệ thực vật). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây diện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); máy móc, thiết bị y tế. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi, xe du lịch và các loại xe khác. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng). |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác (không gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - Chi tiết: Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách hoặc hàng hoá bằng đường bộ; Hoạt động quản lý đường bộ, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe máy; Lai dắt, cứu hộ đường bộ. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê xe có người lái - Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; Hoạt động thú y; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dạy máy tính; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại. |