0110022574 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Kohul Vina
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Kohul Vina (tên quốc tế: KOHUL VINA TRADING AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110022574. Trụ sở đăng ký tại Xóm 2, Thôn Triều Đông, Xã Thượng Phúc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Phúc Khuyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vệ sinh chung nhà cửa cùng với 50 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thường Tín - Đội thuế liên huyện Thường Tín -Phú Xuyên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/06/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 30 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vệ sinh chung nhà cửa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Khang Minh - đã hoạt động được 22 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Kohul Vina trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Kohul Vina | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KOHUL VINA TRADING AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0110022574 |
| Địa chỉ | Xóm 2, Thôn Triều Đông, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Xóm 2, Thôn Triều Đông, Xã Thượng Phúc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Phúc Khuyên |
| Điện thoại | 0879 529 727 |
| Ngày hoạt động | 07/06/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Thường Tín - Đội thuế liên huyện Thường Tín -Phú Xuyên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Vệ sinh chung nhà cửa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Loại trừ sửa chữa thiết bị dùng trong y tế |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Loại trừ hoạt động dò mìn và sử dụng vật liệu nổ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng - Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình. - Lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Láp đặt chuông báo cháy) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống đường ống nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác - Lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Hệ thống phun nước chữa cháy) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chức năng (Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (Điều 12 Nghị định 105/2017/NĐ-CP về kinh doanh rượu) |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào - Bán buôn thuốc lá (Khoản 2 Điều 26 Nghị định 67/2013/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; Khoản 8 Điều 1 Nghị định 106/2017/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn dược phẩm (Điều 6 Nghị định 102/2016/NĐ-CP quy định điều kiện kinh doanh thuốc - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn trò chơi, đồ chơi trẻ em |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Điều 13 Nghị định 105/2017/NĐ-CP về kinh doanh rượu) |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thuốc lá (Khoản 3 Điều 26 Nghị định 67/2013/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; Khoản 8 Điều 1 Nghị định 106/2017/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc chữa bệnh (Điều 7 Nghị định 102/2016/NĐ-CP quy định điều kiện kinh doanh thuốc) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Điều 64 Luật Giao thông đường bộ 2008) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Điều 14 Nghị định 105/2017/NĐ-CP về kinh doanh rượu) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Điều 4 Nghị định 02/2022/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của luật kinh doanh bất động sản) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất (Điều 4 Nghị định 02/2022/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của luật kinh doanh bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Loại trừ hoạt động tư vấn pháp luật) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; |
| 7911 | Đại lý du lịch (Điều 40 Luật Du lịch 2017) |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |