3604010888 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sands Nam Việt
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sands Nam Việt (tên quốc tế: SANDS NAM VIET TRADING SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SANDS VIET NAM TRADING AND SERVICE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3604010888. Trụ sở đăng ký tại G20, Khu Phố 5, Phường Tam Hiệp, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thế Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 14 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Động Cơ Sông Mê Kông - đã hoạt động được 18 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sands Nam Việt trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sands Nam Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SANDS NAM VIET TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SANDS VIET NAM TRADING AND SERVICE CO., LTD |
| Mã số thuế | 3604010888 |
| Địa chỉ | G20, Khu Phố 5, Phường Tân Hiệp, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam G20, Khu Phố 5, Phường Tam Hiệp, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thế Anh |
| Điện thoại | 0908 329 076 |
| Ngày hoạt động | 31/03/2025 |
| Quản lý bởi | Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) (Chỉ kinh doanh động vật sống trong danh mục nhà nước cho phép) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục, thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ mặt hàng nhà nước cấm) (Chỉ kinh doanh động vật sống trong danh mục nhà nước cho phép) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng lưu động hoặc tại chợ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |