0314082490 - Công Ty TNHH Feddy
Công Ty TNHH Feddy (tên quốc tế: FEDDY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: FEDDY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314082490. Trụ sở đăng ký tại Tầng 22, Tòa Nhà Centec, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Thị Phương Ninh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Xuân Hòa - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/10/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.452 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Feddy ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Feddy | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FEDDY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | FEDDY |
| Mã số thuế | 0314082490 |
| Địa chỉ |
Tầng 22, Tòa Nhà Centec, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đặng Thị Phương Ninh
Ngoài ra Đặng Thị Phương Ninh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 622 255 |
| Ngày hoạt động | 26/10/2016 |
| Quản lý bởi | Xuân Hòa - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(Không hoạt động tại trụ sở) (CPC 622) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (trừ giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không hoạt động tại trụ sở) (CPC 622) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Không hoạt động tại trụ sở) (CPC 622) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (CPC 622) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (CPC 622) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm, sách, báo, tạp chí) (CPC 622) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn các phế phẩm từ trứng; Thực hiện quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ lương, thực phẩm, đồ uống, chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (CPC 631) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) (CPC 631) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (CPC 631) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm; Bán lẻ món ăn, thức ăn chế biến sẵn; Sữa, sản phẩm từ sữa và trứng (CPC 631) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (CPC 631) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh (CPC 632) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (CPC 632) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (CPC 632) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (CPC 632) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở). (CPC 631) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm; bán lẻ thịt gia súc, gia cầm tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ (CPC 631) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 632) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 632) (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho bãi (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 742) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (CPC 642-643) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)(CPC 865) |