0101234974 - Công Ty TNHH Medlatec Việt Nam
Công Ty TNHH Medlatec Việt Nam (tên quốc tế: MEDLATEC VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MEDLATEC VIETNAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101234974. Trụ sở đăng ký tại Số 42 - 44, Phố Nghĩa Dũng, Phường Hồng Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Hà Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 51 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/04/2002 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 44 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Bệnh Viện Quốc Tế Hoa Kỳ Hà Nội - đã hoạt động được 29 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Medlatec Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Medlatec Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MEDLATEC VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MEDLATEC VIETNAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0101234974 |
| Địa chỉ |
Số 42 - 44, Phố Nghĩa Dũng, Phường Hồng Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Thị Hà Linh
Ngoài ra Trần Thị Hà Linh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 22/04/2002 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: - Bệnh viện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển chi tiết: Nuôi trồng thủy sản; |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Loại trừ: Đấu giá hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông chi tiết: Buôn bán máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư phòng thí nghiệm, xét ngiệm |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: - Buôn bán hóa chất (trừ các loại Nhà nước cấm); |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại, cửa hàng bách hóa |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thuốc (theo quy định tại Luật Dược số 105/2016/QH13 ban hành ngày 06/04/2016) - Bán lẻ trang thiết bị y tế trong các cửa hàng chuyên doanh (theo Nghị định số 98/2021/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 08/11/2021 về Quản lý trang thiết bị y tế) - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (theo quy định tại Thông tư số 06/2011/TT-BYT của Bộ Y tế ban hành ngày 25/01/2011 quy định về quản lý mỹ phẩm) - Bán thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền trong các cửa hàng chuyên doanh (theo quy định tại Luật Dược số 105/2016/QH13 ban hành ngày 06/04/2016) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm - Đại lý bảo hiểm; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Loại trừ: Đấu giá tài sản |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược (không bao gồm dịch vụ khám chữa bệnh) |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ hoạt động điều tra) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Hợp tác đào tạo và làm các đề tài nghiên cứu khoa học; - Lập trình và chuyển giao phần mềm quản lý phòng xét nghiệm y học; Chuyển giao công nghệ xét nghiệm y học |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (không cho thuê lại lao động, chỉ được hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7911 | Đại lý du lịch chi tiết: Đại lý du lịch, kinh doanh du lịch; |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: - Bệnh viện |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám đa khoa; Phòng khám liên chuyên khoa; Phòng khám chuyên khoa; Phòng khám bác sỹ y khoa; Phòng khám y học cổ truyền; Phòng khám Răng hàm mặt; Phòng khám dinh dưỡng; Phòng khám y sỹ đa khoa; Phòng xét nghiệm; Phòng Chẩn đoán hình ảnh; Phòng khám bác sỹ gia đình (Theo khoản 2 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, Chữa bệnh). |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng Chi tiết: Cơ sở tiêm chủng (Theo quy định tại Nghị định 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà; - Cơ sở xét nghiệm; Cơ sở chẩn đoán hình ảnh; Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh (Theo khoản 6 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, Chữa bệnh); - Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình (Theo khoản 7 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, Chữa bệnh); - Cơ sở chăm sóc giảm nhẹ (Theo khoản 13 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, Chữa bệnh); - Cơ sở cấp cứu ngoại viện (Theo khoản 14 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, Chữa bệnh); - Cơ sở kính thuốc có thực hiện việc đo, kiểm tra tật khúc xạ (Theo khoản 15 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, Chữa bệnh); - Cơ sở dịch vụ điều dưỡng (Theo khoản 11 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, Chữa bệnh); |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ chi tiết: Các dịch vụ thư viện, lưu trữ và cung cấp thông tin thị trường (trừ thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra); |
| 9102 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 22/04/2002 Thành lập Doanh nghiệp