0318656298 - Công Ty TNHH Trần Võ Production
Công Ty TNHH Trần Võ Production (tên quốc tế: TRAN VO PRODUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRẦN VÕ PRODUCTION) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318656298. Trụ sở đăng ký tại 158/25 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Trần Chí. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Bình Thạnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/09/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 114 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Bình Hạnh Đan - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Trần Võ Production trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Trần Võ Production | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRAN VO PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRẦN VÕ PRODUCTION |
| Mã số thuế | 0318656298 |
| Địa chỉ | 158/25 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 21, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 158/25 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Trần Chí |
| Điện thoại | 0898 261 684 |
| Ngày hoạt động | 09/09/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Bình Thạnh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
- Chi tiết: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học - Chi tiết: Sản xuất băng, đĩa hình (trừ sản xuất phim) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, vật tư, trang thiết bị y tế. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác - (trừ hoạt động quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình - Chi tiết: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video. |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ - (trừ sản xuất phim, không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình - Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (có nội dung được phép lưu hành). |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc - Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ karaoke) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6312 | Cổng thông tin - Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; Thiết lập mạng xã hội; Dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý - (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ - Chi tiết: Cho thuê ô tô. |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video - (có nội dung được phép lưu hành) |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác - Chi tiết: Cho thuê đồ dệt, trang phục và giày dép, đồ trang sức, thiết bị âm nhạc, bàn ghế, phông bạt, quần áo...; Cho thuê thiết bị quay phim, chụp ảnh |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị quay phim, chụp ảnh |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - Chi tiết: Tổ chức, xúc tiến và hoặc quản lý các sự kiện, hội nghị, hội thảo |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8532 | Đào tạo trung cấp - Chi tiết: đào tạo, dạy nghề trong lĩnh vực văn nghệ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật - Chi tiết: Dạy nhạc. Dạy múa. Dạy mỹ thuật. Dạy nghệ thuật biểu diễn. Dạy kịch |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí - Chi tiết: Hoạt động sáng tác. Tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp (không hoạt động tại trụ sở, không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |