0303265051-009 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại – Sản Xuất Trại Việt Tại Gia Lâm
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại – Sản Xuất Trại Việt Tại Gia Lâm là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0303265051-009. Trụ sở đăng ký tại D1A Cụm Công Nghiệp Thực Phẩm Hapro, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đàm Văn Hoạt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội thuế huyện Gia Lâm. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 03/01/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 673 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Du Lịch Tân Hồng - đã hoạt động được 34 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại – Sản Xuất Trại Việt Tại Gia Lâm ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Trại Việt Tại Gia Lâm | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0303265051-009 |
| Địa chỉ | D1A Cụm Công Nghiệp Thực Phẩm Hapro, Xã Lệ Chi, Huyện Gia Lâm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam D1A Cụm Công Nghiệp Thực Phẩm Hapro, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đàm Văn Hoạt
Ngoài ra Đàm Văn Hoạt còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 03/01/2014 |
| Quản lý bởi | Đội thuế huyện Gia Lâm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Mua bán dụng cụ phục vụ nuôi trồng thủy sản, nguyên liệu chế biến thức ăn thủy sản, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), chế phẩm vi sinh xử lý môi trường (chế phẩm được phép lưu thông), thức ăn thủy sản. Mua bán chế biến lương thực, thực phẩm tươi sống. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi chi tiết: Chăn nuôi gia súc, gia cầm. |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt chi tiết: Giết mổ gia súc, gia cầm. |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản chi tiết: Chế biến và bảo quản nước mắm. |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất nước tương. Sản xuất các sản phẩm trứng; albumin trứng. Chế biến lương thực, thực phẩm tươi sống. |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Mua bán nguyên liệu, phụ gia dùng chế biến thức ăn gia súc- gia cầm. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng; Bán buôn dầu, mỡ động thực vật; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: Bán buôn rượu, bia, nước, giải khát. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Mua bán dụng cụ phục vụ nuôi trồng thủy sản, nguyên liệu chế biến thức ăn thủy sản, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), chế phẩm vi sinh xử lý môi trường (chế phẩm được phép lưu thông), thức ăn thủy sản. Mua bán chế biến lương thực, thực phẩm tươi sống. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ trứng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói chi tiết: bao bì (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |