0102640785 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Viglacera
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Viglacera (tên quốc tế: VIGLACERA TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIGLACERA TRADING .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102640785. Trụ sở đăng ký tại Tầng 1, Toà Nhà Viglacera, Số 1 Đại Lộ Thăng Long, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Việt Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/02/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cầu Xây - đã hoạt động được 28 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Viglacera trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Viglacera | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIGLACERA TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIGLACERA TRADING .,JSC |
| Mã số thuế | 0102640785 |
| Địa chỉ |
Tầng 1, Toà Nhà Viglacera, Số 1 Đại Lộ Thăng Long, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Việt Cường |
| Ngày hoạt động | 14/02/2008 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất và mua bán đồ uống không cồn (nước hoa quả, nước ngọt, nước khoáng, nước tinh khiết); |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, mua bán ô tô, xe máy, phụ tùng ô tô, xe máy; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết : Xử lý nền móng, thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, nông lâm nghiệp, thủy lợi, giao thông vận tải và hạ tầng kỹ thuật. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết : Đại lý bán hàng hóa, Môi giới mua bán hàng hóa. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Sản xuất và mua bán các loại bánh kẹo; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng nội thất; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Sản xuất và mua bán các mặt hàng: gia dụng, linh kiện, thiết bị, các mặt hàng điện, điện tử, điện lạnh, viễn thông, tin học; đồ điện dân dụng; thiết bị văn phòng; máy tính, các thiết bị mạng và phần mềm máy tính; - Kinh doanh vật tư, nguyên vật liệu, thiết bị, phụ tùng máy móc, hóa chất, phụ gia phục vụ sản xuất công nghiệp và xây dựng; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh đại lý xăng, dầu, gas; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Mua bán lương thực, thực phẩm, rượu, bia các loại; |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Sản xuất, mua bán và gia công các mặt hàng thủ công mỹ nghệ; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ giao nhận hàng hóa; - Đại lý bán vé máy bay, tàu hỏa, thu đổi ngoại tệ; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn (không bao gồm kinh doanh quán bar); |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng; Dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Đại lý bảo hiểm; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Kiểm định chất lượng các công trình giao thông, dân dụng, công ghiệp và hạ tầng kỹ thuật; - Quản lý dự án xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường; |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo và chuyển giao công nghệ trong các lĩnh vực ngành, nghề công ty kinh doanh; |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Đưa người Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết : Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức các hội nghị, hội thảo, triển lãm; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ ủy thác xuất, nhập khẩu; Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; - Đại diện cho thương nhân; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo ngoại ngữ, tin học, đào tạo dạy nghề; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học; |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 14/02/2008 Thành lập Doanh nghiệp