0201581925-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Sản Xuất Đại Việt Tại Nam Định
Chi Nhánh Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Sản Xuất Đại Việt Tại Nam Định (tên quốc tế: BRANCH OF DAI VIET PRODUCTION INVESTMENT DEVELOPMENT LIMITED COMPANY IN NAM DINH) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0201581925-001. Trụ sở đăng ký tại Xóm Tây Cát, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Tụng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hải Hậu - Đội Thuế liên huyện Hải Hậu - Nghĩa Hưng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/11/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 26 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thủy Sản Nghĩa Hưng - đã hoạt động được 27 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Sản Xuất Đại Việt Tại Nam Định qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Sản Xuất Đại Việt Tại Nam Định | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BRANCH OF DAI VIET PRODUCTION INVESTMENT DEVELOPMENT LIMITED COMPANY IN NAM DINH |
| Mã số thuế | 0201581925-001 |
| Địa chỉ | Xóm Tây Cát, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Xóm Tây Cát, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tụng |
| Ngày hoạt động | 16/11/2020 |
| Quản lý bởi | Huyện Hải Hậu - Đội Thuế liên huyện Hải Hậu - Nghĩa Hưng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật Chi tiết: Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật: các hoạt động chế biến, bảo quản - Chế biến và bảo quản dầu mỡ khác như dầu thực vật thô, dâu ô liu, dầu đậu nành, dầu cọ, dầu hướng dương, dầu hạt bông, dầu nho, dầu cải, dầu mù tạc, dầu hạt lanh; Sản xuất bột hoặc thức ăn từ các hạt có dầu chứa lấy dầu; Sản xuất dầu thực vật tinh luyện; Chế biến dầu thực vật; Sản xuất bơ; Sản xuất mỡ nấu ăn tổng hợp; Sản xuất bánh dầu, xơ bông và các sản phẩm phụ khác từ sản xuất dầu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất đồ ăn sẵn cho vật nuôi kiểng, bao gồm chó, mèo, chim, cá, Sản xuất đồ ăn sẵn cho động vật trang trại, bao gồm thức ăn cô đặc và thức ăn bổ sung; Chuẩn bị thức ăn nguyên chất cho gia súc nông trại. Xử lý phế phẩm của giết mổ gia súc để chế biến thức ăn gia súc. |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (không bao gồm đại lý chứng khoán, bảo hiểm) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ động vật hoang dã và động vật quý hiếm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; thủy sản (bao gồm thuỷ sản tươi sống, đông lạnh, đã qua chế biến); rau, quả; cà phê; chè; đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn rượu, bia, nước giải khát |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu, mỡ nhờn và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại; sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; xi măng; gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; kính xây dựng; sơn, vécni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; đồ ngũ kim |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; cao su; phân đạm |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá |