0302519144 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Viễn Thông Đông Dương
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Viễn Thông Đông Dương (tên quốc tế: INDOCHINA TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: I.T.T JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0302519144. Trụ sở đăng ký tại 111 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Trần Hải Miên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xuất bản phần mềm cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 3. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/10/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 187 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xuất bản phần mềm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tin Học Lạc Việt - đã hoạt động được 32 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Viễn Thông Đông Dương trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Viễn Thông Đông Dương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INDOCHINA TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | I.T.T JSC |
| Mã số thuế | 0302519144 |
| Địa chỉ | 111 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 111 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Trần Hải Miên |
| Điện thoại | 0283 931 211 |
| Ngày hoạt động | 29/10/2007 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 3 |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xuất bản phần mềm
chi tiết: Sản xuất phần mềm. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: May công nghiệp (trừ thuộc da, tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các trụ cột anten |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: bảo trì các trụ cột anten; bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện – viễn thông – điện lạnh – công nghệ thông tin (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình viễn thông, cột anten, công trình điện đến 35Kv |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công lắp đặt các công trình bưu chính viễn thông (phải thực hiện theo quy định pháp luật); lắp đặt các trụ cột anten; thi công lắp đặt thiết bị điện – viễn thông – điện lạnh – công nghệ thông tin |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Thi công lắp đặt các công trình cơ điện lạnh |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán nông sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán thủy hải sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán hàng tiêu dùng; hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị ngành viễn thông (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật). Mua bán thiết bị điện tử viễn thông – tin học – văn phòng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán hàng hóa, vật tư, nguyên liệu. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn thiết bị chống sét. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán các thiết bị ngành công nghiệp, mua bán vật tư thiết bị điện dân dụng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay |
| 5820 | Xuất bản phần mềm chi tiết: Sản xuất phần mềm. |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet) |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh nhà |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn tiếp thị; tư vấn quản trị doanh nghiệp |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Giám định thương mại |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế mạng công trình thông tin, bưu chính viễn thông |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê thiết bị viễn thông (trừ thiết bị hạ tầng viễn thông) |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp Chi tiết: Dịch vụ hành chính (không mang tính pháp lý) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: dịch vụ thương mại |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học |