0310195327-005 - Chi Nhánh Bình Thạnh – Công Ty CP Nam Xanh
Chi Nhánh Bình Thạnh – Công Ty CP Nam Xanh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0310195327-005. Trụ sở đăng ký tại 1/45A Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Lương Quân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Phú Nhuận. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/12/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 220 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Sp - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Bình Thạnh – Công Ty CP Nam Xanh qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Bình Thạnh - Công Ty CP Nam Xanh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0310195327-005 |
| Địa chỉ | 1/45A Nguyễn Văn Quá , Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 1/45A Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Lương Quân |
| Ngày hoạt động | 07/12/2012 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Phú Nhuận |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Sản xuất đậu phộng rang, đậu phộng da cá (trừ sản xuất , chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở chi nhánh ). Sản xuất các sản phẩm từ hạt điều, hạt sen, hạt đậu nành và các loại hạt khác; sản xuất các loại trái cây sấy (trừ sản xuất , chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở chi nhánh ) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (trừ chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở chi nhánh ). |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở chi nhánh ). |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất đậu phộng rang, đậu phộng da cá (trừ sản xuất , chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở chi nhánh ). Sản xuất các sản phẩm từ hạt điều, hạt sen, hạt đậu nành và các loại hạt khác; sản xuất các loại trái cây sấy (trừ sản xuất , chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở chi nhánh ) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1811 | In ấn (trừ in, tráng bao bì kim loại, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở chi nhánh ) . |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (trừ in, tráng bao bì kim loại, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở chi nhánh ) . |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở chi nhánh ) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh ). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm). |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy lạnh, lò sưởi và thiết bị điều hòa không khí. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán). |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất…làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim, ảnh…) |