0102503595 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Sản Xuất Và Xây Dựng Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Sản Xuất Và Xây Dựng Hà Nội (tên quốc tế: HA NOI CONSTRUCTION AND INVESTMENT PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HA NOI IP., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102503595. Trụ sở đăng ký tại Số 29, Ngõ 2/69, Phố Hoàng Liệt, Phường Hoàng Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Viết Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình điện cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/11/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 66 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình điện tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH 3A - đã hoạt động được 31 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Sản Xuất Và Xây Dựng Hà Nội ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Sản Xuất Và Xây Dựng Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA NOI CONSTRUCTION AND INVESTMENT PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HA NOI IP., JSC |
| Mã số thuế | 0102503595 |
| Địa chỉ |
Số 29, Ngõ 2/69, Phố Hoàng Liệt, Phường Hoàng Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Viết Hùng |
| Ngày hoạt động | 14/11/2007 |
| Quản lý bởi | Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất và gia công kết cấu thép |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: bảo trì các hệ thống điện dân dụng, hệ thống điện tử, hệ thống điện lạnh, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, hệ thống giám sát và bảo vệ, hệ thống máy tính, thiết bị vật tư y tế (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dịch vụ tháo dỡ các công trình xây dựng và san lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: tư vấn, lắp đặt các hệ thống điện dân dụng, hệ thống điện tử, hệ thống điện lạnh, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, hệ thống giám sát và bảo vệ, hệ thống máy tính, thiết bị vật tư y tế (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt kết cấu thép |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh thiết bị vật tư y tế |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán kết cấu thép Sản xuất, mua bán các sản phẩm mạ điện phân |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội ngoại thất, thiết bị vệ sinh, máy móc ngành xây dựng, các loại đường ống và phụ kiện thiết bị ngành điện, ngành nước |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hóa chất, vật tư phục vụ cho mạ điện phân (trà hóa chất nhà nước cấm) |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Dịch vụ vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô theo hợp đồng |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: Dịch vụ chuyển phát bưu phẩm, bưu kiện, hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng, khách sạn, dịch vụ ăn uống (không bao gồm kinh doanh quan bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Dịch vụ cho thuê xe ô tô du lịch |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác Chi tiết: Photo, chuẩn bị tài liệu (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |