0106316691 - Công Ty TNHH Maruka Việt Nam
Công Ty TNHH Maruka Việt Nam (tên quốc tế: MARUKA VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MARUKA VIETNAM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0106316691. Trụ sở đăng ký tại Nhà Xưởng Số 7, Tổ Hợp Nhà Máy Cho Thuê Số 1, Lô N-1, Kcn Tl, Xã Thiên Lộc, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hori Kosuke. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/09/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 715 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Quy - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Maruka Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Maruka Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MARUKA VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MARUKA VIETNAM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0106316691 |
| Địa chỉ |
Nhà Xưởng Số 7, Tổ Hợp Nhà Máy Cho Thuê Số 1, Lô N-1, Kcn Tl, Xã Thiên Lộc, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hori Kosuke |
| Điện thoại | 08424 395 501 |
| Ngày hoạt động | 17/09/2013 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa các mã HS theo quy định pháp luật Việt Nam (trừ những mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa không được quyền phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và thuộc diện hạn chế theo cam kết trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất linh kiện, máy móc, thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu. |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: Sản xuất linh kiện, máy móc, thiết bị nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng hóa. |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất linh kiện, máy móc, thiết bị cơ khí công nghiệp. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) CPC: 633 |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp CPC: 884-885 |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa các mã HS theo quy định pháp luật Việt Nam (trừ những mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa không được quyền phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và thuộc diện hạn chế theo cam kết trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên). |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa các mã HS theo quy định pháp luật Việt Nam (trừ những mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa không được quyền phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và thuộc diện hạn chế theo cam kết trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên). |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn đầu tư (không thực hiện tư vấn pháp luật) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ phân tích và kiểm tra kỹ thuật (CPC 8676) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa các mã HS theo quy định pháp luật Việt Nam (trừ những mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa không được quyền phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và thuộc diện hạn chế theo cam kết trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên). |