3600253135-002 - Công Ty TNHH Tenma (Hcm) Việt Nam Chi Nhánh Hà Nội
Công Ty TNHH Tenma (Hcm) Việt Nam Chi Nhánh Hà Nội (tên quốc tế: TENMA (HCM) VIETNAM CO., LTD. HANOI BRANCH) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3600253135-002. Trụ sở đăng ký tại Lô 88 (Khu A), Khu Công Nghiệp Nội Bài, Xã Sóc Sơn, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Yoshihiko Mitamura. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm từ plastic cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/10/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 207 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm từ plastic tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tú Phương - đã hoạt động được 32 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tenma (Hcm) Việt Nam Chi Nhánh Hà Nội trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tenma (Hcm) Việt Nam Chi Nhánh Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TENMA (HCM) VIETNAM CO., LTD. HANOI BRANCH |
| Mã số thuế | 3600253135-002 |
| Địa chỉ |
Lô 88 (Khu A), Khu Công Nghiệp Nội Bài, Xã Sóc Sơn, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Yoshihiko Mitamura
Ngoài ra Yoshihiko Mitamura còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 10/10/2018 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất, gia công các sản phẩm vỏ nhựa cao cấp dùng trong công nghiệp điện, điện tử, đồ gia dụng, dụng cụ văn phòng và các bộ phận bằng nhựa cao cấp, sản xuất sản phẩm tiêu dùng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất, gia công các sản phẩm vỏ nhựa cao cấp dùng trong công nghiệp điện, điện tử, đồ gia dụng, dụng cụ văn phòng và các bộ phận bằng nhựa cao cấp, sản xuất sản phẩm tiêu dùng. |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị công nghiệp, khuôn mẫu. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết : Bán buôn các sản phẩm từ nhựa, đồ dùng nhà bếp, sản phẩm về điện |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn khuôn mẫu, máy móc thiết bị công nghiệp, máy móc cơ khí, máy ép nhựa, máy thổi... - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy sản xuất nhựa - Bán buôn thiết bị vật tư ngành cơ khí; đồ gá, jig, chi tiết máy… |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết:- Bán buôn bao bì nhựa, bao bì giấy. - Bán buôn nguyên liệu, phụ gia ngành nhựa, các sản phẩm từ nhựa. - Bán buôn cao su, hạt nhựa, phế phẩm từ sản xuất sản phẩm nhựa Bán buôn hoá chất trong lĩnh vực công nghiệp theo quy định hiện hành của Nhà nước. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (có thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Không bao gồm bán buôn dược phẩm, sách, báo, tạp chí) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Không bao gồm bán buôn dược phẩm, sách, báo, tạp chí) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (có thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá và hoạt động đòi nợ) |