0316277858 - Công Ty TNHH Quốc Tế Medicare
Công Ty TNHH Quốc Tế Medicare (tên viết tắt: MEDICARE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316277858. Trụ sở đăng ký tại 232/2 Cộng Hòa, Phường Bảy Hiền, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Minh Trai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Bình - Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/05/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.741 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Quốc Tế Medicare ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Quốc Tế Medicare | |
|---|---|
| Tên viết tắt | MEDICARE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0316277858 |
| Địa chỉ |
232/2 Cộng Hòa, Phường Bảy Hiền, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Minh Trai |
| Điện thoại | 0766 093 093 |
| Ngày hoạt động | 19/05/2020 |
| Quản lý bởi | Tân Bình - Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
-Chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị y tế. (Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi đáp ứng điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: đại lý, môi giới hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: kinh doanh thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: doanh nghiệp bán buôn thuốc, vắc xin và sinh phẩm y tế (hoạt động theo chứng chỉ hàng nghề) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác -Chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị y tế. (Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi đáp ứng điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm vầ vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ - Chi tiết: bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh; hàng gốm sứ, thủy tinh; hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng do Công ty kinh doanh (không gồm xuất khẩu thuốc) |