0102226870 - Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Giao Nhận Vận Tải Quốc Tế
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Giao Nhận Vận Tải Quốc Tế (tên quốc tế: INTERNATIONAL TRANSPORTATION SERVICE CORPORATION; tên viết tắt: INTERTRANS., CORP.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102226870. Trụ sở đăng ký tại Số 24, Ngõ 192, Đường Giáp Bát, Phường Hoàng Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thanh Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/04/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 494 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hecny Transportation Việt Nam - đã hoạt động được 31 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Giao Nhận Vận Tải Quốc Tế qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Giao Nhận Vận Tải Quốc Tế | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INTERNATIONAL TRANSPORTATION SERVICE CORPORATION |
| Tên viết tắt | INTERTRANS., CORP. |
| Mã số thuế | 0102226870 |
| Địa chỉ |
Số 24, Ngõ 192, Đường Giáp Bát, Phường Hoàng Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Thanh Hưng |
| Ngày hoạt động | 19/04/2007 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Đại lý vận tải, đại lý uỷ thác, quản lý container; Đại lý tàu biển, môi giới hàng hải; Giao nhận, vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu và các nghiệp vụ khác liên quan; Vận chuyển hàng hoá quốc tế đa phương thức (bao gầm hàng hoá quá cảnh); Dịch vụ khai thuê hải quan đối với hàng hoá xuất nhập khẩu; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Chi tiết: Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ; |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hàng nông, lâm sản; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy hải sản; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn thiết bị nội, ngoại thất; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn các thiết bị văn phòng; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; Bán buôn gỗ (trừ các loại gỗ Nhà nước cấm); |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn khoáng sản, hoá chất (Trừ các loại khoáng sản và hoá chất Nhà nước cấm); hàng thủ công mỹ nghệ, hàng may mặc, hàng tiêu dùng, văn phòng phẩm; |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thủy hải sản; |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ văn phòng phẩm; |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc; |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hóa chất, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng tiêu dùng; |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt Chi tiết: Phân phối, vận chuyển hàng hoá Bắc Nam và ngược lại; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Phân phối, vận chuyển hàng hoá Bắc Nam và ngược lại; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ kho bãi (Không bao gồm kinh doanh bất động sản); |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý vận tải, đại lý uỷ thác, quản lý container; Đại lý tàu biển, môi giới hàng hải; Giao nhận, vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu và các nghiệp vụ khác liên quan; Vận chuyển hàng hoá quốc tế đa phương thức (bao gầm hàng hoá quá cảnh); Dịch vụ khai thuê hải quan đối với hàng hoá xuất nhập khẩu; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô; Cho thuê xe có động cơ khác; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |