3603976044 - Công Ty TNHH Viện Thẩm Mỹ Victoria
Công Ty TNHH Viện Thẩm Mỹ Victoria (tên quốc tế: VICTORIA BEAUTY INSTITUTE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VICTORIA BEAUTY INSTITUTE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603976044. Trụ sở đăng ký tại Số 334, Đường Lê Duẩn, Khu Văn Hải, Xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Long Thành - Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/07/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Hà Trinh - đã hoạt động được 21 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Viện Thẩm Mỹ Victoria trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Viện Thẩm Mỹ Victoria | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VICTORIA BEAUTY INSTITUTE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VICTORIA BEAUTY INSTITUTE CO., LTD |
| Mã số thuế | 3603976044 |
| Địa chỉ |
Số 334, Đường Lê Duẩn, Khu Văn Hải, Xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Phương |
| Điện thoại | 0967 479 878 |
| Ngày hoạt động | 30/07/2024 |
| Quản lý bởi | Long Thành - Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục, thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục, thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 7310 | Quảng cáo (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (chỉ được hoạt động khi có Giấy phép hoạt động theo Thông tư 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |