0101332403 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Chế Biến Nông Sản
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Chế Biến Nông Sản (tên quốc tế: COMMERCIAL AND PROCESSING AGRICULTURAL PRODUCT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: C&PAP., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101332403. Trụ sở đăng ký tại Phòng 115 Toà Nhà Viện Nghiên Cứu Cơ Khí Số 4, Đường Phạm Vă, Phường Nghĩa Đô, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Thanh Huấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xay xát và sản xuất bột thô cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/10/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xay xát và sản xuất bột thô tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nghiên Cứu Đầu Tư Phát Triển Công Nghệ Tây Nguyên - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Chế Biến Nông Sản trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Chế Biến Nông Sản | |
|---|---|
| Tên quốc tế | COMMERCIAL AND PROCESSING AGRICULTURAL PRODUCT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | C&PAP., JSC |
| Mã số thuế | 0101332403 |
| Địa chỉ |
Phòng 115 Toà Nhà Viện Nghiên Cứu Cơ Khí Số 4, Đường Phạm Vă, Phường Nghĩa Đô, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Thanh Huấn |
| Điện thoại | 0914 503 226 |
| Ngày hoạt động | 25/10/2006 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: Xay xát thóc lúa, đánh bóng gạo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Không bao gồm dịch vụ thú y) |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa Chi tiết: Đánh bắt cá; Khai thác thủy hải sản |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất, chế biến thủy hải sản |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật Chi tiết: Sản xuất, chế biến nông sản: Dầu thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Xay xát thóc lúa, đánh bóng gạo |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất, chế biến nông sản: Tinh bột sắn |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo Chi tiết: Sản xuất, chế biến nông sản: Bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự Chi tiết: Sản xuất, chế biến nông sản: Mỳ ăn liền |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết: Sản xuất, chế biến thực phẩm đóng hộp |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, chế biến chè |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất, chế biến rượu bia, nước giải khát |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Không bao gồm hoạt động của các đấu giá viên) Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hàng lâm sản, thủy hải sản Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán hàng lương thực, thực phẩm, lâm sản, thuỷ, hải sản, thực phẩm đóng hộp, hàng công nghệ phẩm, bánh kẹo, chè |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán rượu, bia, nước giải khát |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Mua bán thuốc lá nội |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Kinh doanh các sản phẩm dệt may |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Kinh doanh vật tư kỹ thuật (trừ hoá chất Nhà nước cấm); - Kinh doanh các sản phẩm cơ khí |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh khoáng sản |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Mua bán hàng lương thực |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ văn phòng phẩm: Bút mực, bút bi, bút chì, giấy, cặp hồ sơ... |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông Chi tiết: Mở trường trung học |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng Chi tiết: Mở trường cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học Chi tiết: Mở trường đại học |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo: công nhân kỹ thuật ngành lâm nghiệp, chế biến thực phẩm, cơ khí, sửa chữa điện tử, tin học; |