0109914530 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ An Ninh Mạng Quốc Gia Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ An Ninh Mạng Quốc Gia Việt Nam (tên quốc tế: VIETNAM NATIONAL CYBER SECURITY TECHNOLOGY CORPORATION; tên viết tắt: NCS.,CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109914530. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2 Tòa Nhà Ct2 Tràng An Complex, Số 1 Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Duy Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu cùng với 59 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cầu Giấy - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/02/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghệ Và Truyền Thông Softtech - đã hoạt động được 23 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ An Ninh Mạng Quốc Gia Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ An Ninh Mạng Quốc Gia Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM NATIONAL CYBER SECURITY TECHNOLOGY CORPORATION |
| Tên viết tắt | NCS.,CORP |
| Mã số thuế | 0109914530 |
| Địa chỉ |
Tầng 2 Tòa Nhà Ct2 Tràng An Complex, Số 1 Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Duy Hiền |
| Ngày hoạt động | 24/02/2022 |
| Quản lý bởi | Cầu Giấy - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 41 Luật an toàn thông tin mạng: 1. Dịch vụ an toàn thông tin mạng gồm: a) Dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng;b) Dịch vụ bảo mật thông tin không sử dụng mật mã dân sự;c) Dịch vụ mật mã dân sự;d) Dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử;đ) Dịch vụ tư vấn an toàn thông tin mạng;e) Dịch vụ giám sát an toàn thông tin mạng;g) Dịch vụ ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng;h) Dịch vụ khôi phục dữ liệu;i) Dịch vụ phòng ngừa, chống tấn công mạng;k) Dịch vụ an toàn thông tin mạng khác. 2. Sản phẩm an toàn thông tin mạng gồm: a) Sản phẩm mật mã dân sự;b) Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng;c) Sản phẩm giám sát an toàn thông tin mạng;d) Sản phẩm chống tấn công, xâm nhập;đ) Sản phẩm an toàn thông tin mạng khác. (chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của Luật An toàn thông tin mạng) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải y tế Thu gom rác thải độc hại khác |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao;… |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm. |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập internet; Hoạt động viễn thông khác chưa được phân vào đâu. |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng (Doanh nghiệp chỉ tiến hành kinh doanh khi đáp ứng điều kiện quy định tại Nghị định 130/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 41 Luật an toàn thông tin mạng: 1. Dịch vụ an toàn thông tin mạng gồm: a) Dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng;b) Dịch vụ bảo mật thông tin không sử dụng mật mã dân sự;c) Dịch vụ mật mã dân sự;d) Dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử;đ) Dịch vụ tư vấn an toàn thông tin mạng;e) Dịch vụ giám sát an toàn thông tin mạng;g) Dịch vụ ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng;h) Dịch vụ khôi phục dữ liệu;i) Dịch vụ phòng ngừa, chống tấn công mạng;k) Dịch vụ an toàn thông tin mạng khác. 2. Sản phẩm an toàn thông tin mạng gồm: a) Sản phẩm mật mã dân sự;b) Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng;c) Sản phẩm giám sát an toàn thông tin mạng;d) Sản phẩm chống tấn công, xâm nhập;đ) Sản phẩm an toàn thông tin mạng khác. (chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của Luật An toàn thông tin mạng) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Tư vấn bất động sản - Môi giới bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động chuyển giao công nghệ; Tư vấn về chuyển giao công nghệ. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |