0110833124 - Công Ty CP Y Học Công Nghệ Cao Rạng Đông
Công Ty CP Y Học Công Nghệ Cao Rạng Đông (tên quốc tế: RANG DONG MEDICAL HI-TECH JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: RANG DONG MHIT., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110833124. Trụ sở đăng ký tại Số 38A Trần Phú, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/09/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 215 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Công Nghệ Y Học Vĩnh Hà - đã hoạt động được 30 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty CP Y Học Công Nghệ Cao Rạng Đông, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty CP Y Học Công Nghệ Cao Rạng Đông | |
|---|---|
| Tên quốc tế | RANG DONG MEDICAL HI-TECH JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | RANG DONG MHIT., JSC |
| Mã số thuế | 0110833124 |
| Địa chỉ |
Số 38A Trần Phú, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Minh Sơn
Ngoài ra Nguyễn Minh Sơn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0439 438 888 |
| Ngày hoạt động | 11/09/2024 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: - Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa; - Dịch vụ khám chữa bệnh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm hoá chất, sinh phẩm dùng trong y tế |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: - Sản xuất các trang thiết bị, dụng cụ y tế; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất chè và cà phê, đồ pha để uống; |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: - Dịch vụ sửa chữa thiết bị y tế; |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: - Dịch vụ vệ sinh môi trường, xử lý chất thải công nghiệp, chất thải sinh hoạt, chất thải y tế. - Dịch vụ xử lý các chất thải lỏng, chất thải rắn |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Mua bán thực phẩm, - Buôn bán chè và cà phê, |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Buôn bán đồ pha để uống; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Buôn bán dược phẩm; - Mua bán đồ dùng cá nhân, đồ dùng gia đình; Mua bán hoá mỹ phẩm, |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán các trang thiết bị, dụng cụ y tế; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phân bón; Bán buôn hóa chất khác Bán buôn hoá chất , sinh phẩm dùng trong y tế Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán buôn thuốc |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); - Vận tải hàng hóa bằng mô tô, xe máy có gắn động cơ; - Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Kinh doanh khách sạn, |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Kinh doanh nhà hàng, dịch vụ ăn uống, giải khát, nước giải khát |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Đầu tư, kinh doanh bất động sản |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê xe ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Dịch vụ cho thuê thiết bị y tế |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh(trừ vàng, rác thải, phế liệu) - (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa; - Dịch vụ khám chữa bệnh |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |