2801129249 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hạ Tầng Tincom
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hạ Tầng Tincom (tên quốc tế: TINCOM INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TINCOM-INFRA) là doanh nghiệp có mã số thuế 2801129249. Trụ sở đăng ký tại Số 18, Phố Định Công, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Huy Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/01/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 364 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hạ Tầng Tincom trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hạ Tầng Tincom | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TINCOM INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TINCOM-INFRA |
| Mã số thuế | 2801129249 |
| Địa chỉ |
Số 18, Phố Định Công, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Huy Phương |
| Điện thoại | 0243 946 031 |
| Ngày hoạt động | 10/01/2008 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng các công trình công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, sân bay, bến cảng, các công trình điện, thông tin liên lạc, các công trình cấp thoát nước và vệ sinh môi trường, các công trình phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo vệ; các công trình thông gió, cấp nhiệt, điều hoà không khí, nền móng công trình. - Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị, các dự án thuỷ điện vừa và nhỏ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Chi tiết: Khai thác quặng Cromit, titan, serpentin, thiếc |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm bê tông, cột điện, ống cấp thoát nước, phụ kiện nước, phụ kiện kim loại và cấu kiện bê tông, bê tông thương phẩm, sản xuất vật liệu xây dựng |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: - Gia công chế tạo kết cấu thép và các sản phẩm cơ khí - Cung cấp vật tư, thiết bị; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng, đá ốp lát, đá xuất khẩu, đá xây dựng |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc, thiết bị, các sản phẩm cơ khí và kết cấu khác |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Kinh doanh điện, nước và khí nén |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng các công trình công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, sân bay, bến cảng, các công trình điện, thông tin liên lạc, các công trình cấp thoát nước và vệ sinh môi trường, các công trình phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo vệ; các công trình thông gió, cấp nhiệt, điều hoà không khí, nền móng công trình. - Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị, các dự án thuỷ điện vừa và nhỏ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống ( trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng sắt và quặng kim loại màu; - Bán buôn sắt thép và kim loại màu ở dạng nguyên sinh; - Bán buôn bán thành phẩm bằng sắt thép và kim loại màu; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: bán buôn giấy và bột giấy |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |