0100514778 - Công Ty TNHH Bích Thuỷ
Công Ty TNHH Bích Thuỷ (tên quốc tế: BICHTHUY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BICHTHUY CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100514778. Trụ sở đăng ký tại Số 9 Đường Xuân Diệu, Phường Tây Hồ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Bích Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Hồ - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/04/1996 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 30 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 464 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Thương Mại Hà Nội - Công Ty Cổ Phần - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Bích Thuỷ trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Bích Thuỷ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BICHTHUY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BICHTHUY CO., LTD |
| Mã số thuế | 0100514778 |
| Địa chỉ |
Số 9 Đường Xuân Diệu, Phường Tây Hồ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Bích Thủy |
| Ngày hoạt động | 24/04/1996 |
| Quản lý bởi | Tây Hồ - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh; - Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh hóa mỹ phẩm (trừ các loại mỹ phẩm gây hại cho sức khỏe con người); |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh phòng tranh; - Các cửa hàng dịch vụ thương mại;- Buôn bán lương thực, thực phẩm; - Buôn bán hàng tư liệu tiêu dùng;- Buôn bán hàng tư liệu sản xuất; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Đại lý bán vé máy bay; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ nhà hàng, dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán bar, vũ trường); |
| 7310 | Quảng cáo (không bao gồm quảng cáo thuốc lá); |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ hoạt động điều tra) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa, quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh phòng karaoke, quán bar, vũ trường) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo thẩm mỹ và tạo mẫu tóc |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn giáo dục. |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: - Dịch vụ xông hơi, xoa bóp (Không bao gồm châm cứu, day ấn huyệt và xông hơi bằng thuốc y học cổ truyền); - Dịch vụ thẩm mỹ viện (mát xa mặt, sơn, sửa móng tay, chân, trị dưỡng da, dịch vụ làm đẹp toàn thân phi phẫu thuật - không bao gồm dịch vụ gây chảy máu); (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: - Dịch vụ uốn, nhuộm, tạo kiểu tóc, cắt tóc; |