0101028636 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Trang Minh
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Trang Minh (tên quốc tế: TRANG MINH SERVICE & TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRANG MINH CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101028636. Trụ sở đăng ký tại 1130Z Đường Đê La Thành, Phường Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Ninh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hành khách đường bộ khác cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/06/2000 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 25 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 153 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hành khách đường bộ khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xe Khách Hà Nội - đã hoạt động được 26 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Trang Minh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Trang Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRANG MINH SERVICE & TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRANG MINH CO., LTD |
| Mã số thuế | 0101028636 |
| Địa chỉ |
1130Z Đường Đê La Thành, Phường Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Ninh |
| Ngày hoạt động | 22/06/2000 |
| Quản lý bởi | Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: xử lý nền móng công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán ô tô và xe máy; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Không bao gồm môi giới bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thực phẩm; - Kinh doanh thực phẩm chức năng; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Buôn bán tư liệu tiêu dùng; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Buôn bán linh kiện thiết bị viễn thông điện tử, điện lạnh, điện gia dụng và linh kiện thay thế; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Buôn bán tư liệu sản xuất; - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Vận chuyển khách du lịch; - Vận chuyển khách du lịch bằng ôtô |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ khai thuê hải quan; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Dịch vụ ăn uống; |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ; |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Dịch vụ giới thiệu việc làm (tuyển chọn lao động và cung cấp nhân sự cho các loại hình doanh nghiệp); |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tiếp thị và nghiên cứu thị trường; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ giao nhận hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu; - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn đầu tư du học; |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: - Dịch vụ tắm hơi, tắm nắng; - Kinh doanh xoa bóp (massage, tẩm quất) (không bao gồm day ấn huyệt và xông hơi bằng thuốc y học cổ truyền) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |