0101160497 - Công Ty TNHH Nam Hà Thành
Công Ty TNHH Nam Hà Thành (tên quốc tế: NAM HA THANH COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NAM HA THANH CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101160497. Trụ sở đăng ký tại P16-B2 Tt Quân Đội, P. Mai Dịch, Phường Phú Diễn, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tiến Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Tựu - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/08/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.778 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nam Hà Thành, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Nam Hà Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM HA THANH COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NAM HA THANH CO., LTD |
| Mã số thuế | 0101160497 |
| Địa chỉ |
P16-B2 Tt Quân Đội, P. Mai Dịch, Phường Phú Diễn, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tiến Cường |
| Ngày hoạt động | 22/08/2001 |
| Quản lý bởi | Tây Tựu - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Buôn bán hàng thủ công mỹ nghệ, đồ gỗ gia dụng, thiết bị văn phòng, trường học, nội thất gia dụng, nội thất văn phòng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, chế biến hàng nông, lâm, thủy sản. |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất hàng dệt may. |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất kết cấu bê tông cốt thép. |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng. |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất kết cấu thép xây dựng, nhà xưởng. |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng Chi tiết: Sản xuất máy móc xây dựng. |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, đồ gỗ gia dụng, thiết bị văn phòng, trường học, nội thất gia dụng, nội thất văn phòng. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi, hạ tầng đô thị, san lấp mặt bằng, khu công nghiệp, khu chế xuất, các công trình cấp thoát nước, đường dây và trạm điện đến 35 KV. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Buôn bán hàng thủ công mỹ nghệ, đồ gỗ gia dụng, thiết bị văn phòng, trường học, nội thất gia dụng, nội thất văn phòng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng và các dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar). |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ giải khát (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản; - Cho thuê căn hộ. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ lập các dự án: đầu tư xây dựng, kinh doanh nhà ở, khu đô thị, khu công nghiệp, khu văn phòng, khách sạn, khu du lịch sinh thái (không bao gồm dịch vụ khảo sát, thiết kế công trình và kinh doanh bất động sản). |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực cơ khí, điện, tin học và sinh học. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc xây dựng, vật liệu xây dựng. |