0101336694-010 - Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Bạch Đằng – Xí Nghiệp Xây Lắp Số 1
Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Bạch Đằng – Xí Nghiệp Xây Lắp Số 1 là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0101336694-010. Trụ sở đăng ký tại Số 34 Ngõ 31 Hoàng Cầu, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Bảo Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/07/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 364 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Bạch Đằng – Xí Nghiệp Xây Lắp Số 1 ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Bạch Đằng - Xí Nghiệp Xây Lắp Số 1 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0101336694-010 |
| Địa chỉ |
Số 34 Ngõ 31 Hoàng Cầu, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Bảo Ngọc |
| Điện thoại | 0243 942 241 |
| Ngày hoạt động | 25/07/2003 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng đường dây và trạm biến thế đến 35KV; - Chuyên xây dựng và sửa chữa các công trình đặc thù phục vụ công tác công an (trại giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ, các công trình công nghiệp trong lực lượng Công an nhân dân…) - Xây dựng công trình dân dụng khác: xây dựng cơ bản các công trình công nghiệp, dân dụng, cơ sở hạ tầng, xây dựng các công trình giao thông, cấp thoát nước, các công trình thủy lợi; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - Khai thác cát, đá, sỏi và nguyên liệu, vật liệu khác phục vụ ngành xây dựng; |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng - Sản xuất, chế biến đồ gỗ và các sản phẩm lâm sản, trang thiết bị nội thất ngoại thất; |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét - Sản xuất vật liệu xây dựng; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Gia công: nhà xưởng; |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Sản xuất các sản phẩm cơ khí phục vụ cho xây dựng: cửa sắt, các loại khung sắt, cấu kiện thép, cắt uốn kim khí; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Xây dựng đường dây và trạm biến thế đến 35KV; - Chuyên xây dựng và sửa chữa các công trình đặc thù phục vụ công tác công an (trại giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ, các công trình công nghiệp trong lực lượng Công an nhân dân…) - Xây dựng công trình dân dụng khác: xây dựng cơ bản các công trình công nghiệp, dân dụng, cơ sở hạ tầng, xây dựng các công trình giao thông, cấp thoát nước, các công trình thủy lợi; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện - Cung cấp, lắp đặt các thiết bị, vật tư ngành điện, bao gồm cả vật tư, thiết bị chống thất thoát điện năng; - Cung cấp lắp đặt hệ thống điện dân dụng, điện tử, điện lạnh, hệ thống an toàn, cầu thang máy; - Cung cấp lắp đặt hệ thống phương tiện phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo vệ; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Kinh doanh xăng dầu. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng gia đình khác |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Kinh doanh bất động sản; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế hệ thống thông tin -liên lạc công trình dân dụng; - Định giá hạng 2; - Giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp; lĩnh vực chuyên môn giám sát: xây dựng và hoàn thiện; - Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình xây dựng; |