0101394784 - Công Ty Cổ Phần Trọng Tín
Công Ty Cổ Phần Trọng Tín (tên quốc tế: TRONG TIN JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TRONG TIN., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101394784. Trụ sở đăng ký tại Số 22, Ngõ 554, Trường Chinh, Phường Kim Liên, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Quang Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/07/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 148 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Ford Thăng Long - đã hoạt động được 27 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Trọng Tín ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Trọng Tín | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRONG TIN JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TRONG TIN., JSC |
| Mã số thuế | 0101394784 |
| Địa chỉ |
Số 22, Ngõ 554, Trường Chinh, Phường Kim Liên, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Quang Thành |
| Điện thoại | 05632 353 091 |
| Ngày hoạt động | 15/07/2003 |
| Quản lý bởi | Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- Chi tiết: Mua bán ô tô mới, cũ (Trừ hoạt động đấu giá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất ống nhựa, ống kẽm; Sản xuất, gia công các mặt hàng inox, nhôm. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt, sửa chữa ô tô |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác - Chi tiết: Sửa chữa, lắp đặt, bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị, vật tư ngành công nghiệp, nông nghiệp, hàng điện, điện tử, điện lạnh, tin học, bưu chính viễn thông |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, giao thông, thuỷ lợi và cơ sở hạ tầng kỹ thuật |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện - Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện cho các công trình |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống nước cho các công trình |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Mua bán ô tô mới, cũ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt, sửa chữa ô tô |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Mua bán phụ tùng ô tô (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy - Chi tiết: Mua bán xe máy mới, cũ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy - Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt, sửa chữa xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy - Chi tiết: Mua bán phụ tùng xe máy (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hoá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Buôn bán hàng nông, lâm, thuỷ, hải sản, hàng dệt may, thủ công mỹ nghệ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Buôn bán hàng lương thực, thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Buôn bán thiết bị điện, điện lạnh, điện dân dụng; Buôn bán hoá mỹ phẩm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông - Chi tiết: Buôn bán thiết bị điện tử |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Buôn bán vật liệu xây dựng, thiết bị vệ sinh, vật tư ngành nước; Buôn bán ống nhựa, ống kẽm. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn máy móc, trang thiết bị, vật tư ngành công nghiệp, nông nghiệp, hàng điện, điện tử, điện lạnh, tin học, bưu chính, viễn thông |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hành khách bằng ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hoá bằng ô tô |
| 5310 | Bưu chính (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép) |
| 5320 | Chuyển phát (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch - Chi tiết: Lữ hành nội địa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |