0101411020 - Công Ty TNHH Nhật Việt Mô Tô
Công Ty TNHH Nhật Việt Mô Tô (tên quốc tế: MOTOR NHAT VIET COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NHAT VIET CO .,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101411020. Trụ sở đăng ký tại Số 108, Tổ 39, Ngõ Văn Chương, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/10/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 129 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ngân Hạnh - đã hoạt động được 28 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nhật Việt Mô Tô trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Nhật Việt Mô Tô | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MOTOR NHAT VIET COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NHAT VIET CO .,LTD |
| Mã số thuế | 0101411020 |
| Địa chỉ |
Số 108, Tổ 39, Ngõ Văn Chương, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hùng |
| Điện thoại | 0904 155 216 |
| Ngày hoạt động | 09/10/2003 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp; |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- Chi tiết: Buôn bán ô tô; (Trừ hoạt động đấu giá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Buôn bán ô tô; (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì ô tô; |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Buôn bán phụ tùng, máy móc, thiết bị ô tô; (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy - Chi tiết: Buôn bán xe máy; (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy - Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì xe máy; |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy - Chi tiết: Buôn bán phụ tùng, máy móc, thiết bị xe máy; (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp - Chi tiết: Buôn bán trang thiết bị, vật tư, nguyên, nhiên liệu phục vụ ngành nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Buôn bán trang thiết bị, vật tư, nguyên, nhiên liệu phục vụ ngành công nghiệp, lâm, ngư nghiệp, thủy sản, giao thông, thủy lợi; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Buôn bán nhiên liệu phục vụ ngành công nghiệp, nông, lâm, ngư nghiệp, thúy sản, giao thông, thủy lợi; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hành khách bằng phương tiện ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Dịch vụ vận tải bằng phương tiện ô tô |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Dịch vụ ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; Dịch vụ cho thuê kho bão, nhà xưởng; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dịch vụ nhận ủy thác xuất nhập khẩu mặt hàng ô tô |