0101415730 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Sản Xuất Anh Đức
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Sản Xuất Anh Đức (tên quốc tế: ANH ĐUC TRADING SERVICE AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ANH DUC .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101415730. Trụ sở đăng ký tại Số 217 Phố Giảng Võ, Phường Ô Chợ Dừa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Lợi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/10/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 641 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Du Lịch Tân Hồng - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Sản Xuất Anh Đức qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Sản Xuất Anh Đức | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ANH ĐUC TRADING SERVICE AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ANH DUC .,JSC |
| Mã số thuế | 0101415730 |
| Địa chỉ |
Số 217 Phố Giảng Võ, Phường Ô Chợ Dừa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Lợi |
| Ngày hoạt động | 15/10/2003 |
| Quản lý bởi | Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: Buôn bán các loại hóa chất (trừ những loại hóa chất Nhà nước cấm); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất, chế biến hàng công nghệ phẩm, thực phẩm; |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh - Chi tiết: Sản xuất rượu. |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia - Chi tiết: Sản xuất bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng - Chi tiết: Sản xuất nước giải khát, đồ uống các loại (bia, rượu, nước có ga, nước tinh khiết, nước ép trái cây, trà các loại); |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ - Chi tiết: Chế biến gỗ và các sản phẩm từ gỗ (trừ nhóm gỗ Nhà nước cấm), |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - Chi tiết: Sản xuất gỗ và các sản phẩm từ gỗ (trừ nhóm gỗ Nhà nước cấm), |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản - Chi tiết: Sản xuất các loại hóa chất (trừ những loại hóa chất Nhà nước cấm); |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử - Chi tiết: Sản xuất linh kiện, sản phẩm điện tử. |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính - Chi tiết: Sản xuất vi tính; |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông - Chi tiết: Sản xuất linh kiện, sản phẩm viễn thông |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng - Chi tiết: Sản xuất điện lạnh, điện gia dụng. |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất các loại máy công nghiệp khác (máy bơm, máy xúc, máy ủi, máy kéo, xe nâng các loại); Sản xuất, chế biến lương thực; Sản xuất văn phòng phẩm, văn hóa phẩm (trừ các loại Nhà nước cấm); Sản xuất, chế biến đồ nội thất và các loại vật liệu xây dựng khác. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý cung cấp dịch vụ bưu chính viễn thông; Đại lý kinh doanh xuất bản phẩm được phép lưu hành; Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; Đại lý bán lẻ xăng dầu, chất đốt. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Buôn bán lương thực; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Buôn bán hàng công nghệ phẩm, thực phẩm; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống - Chi tiết: Buôn bán nước giải khát, đồ uống các loại (bia, rượu, nước có ga, nước tinh khiết, nước ép trái cây, trà các loại); |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Buôn bán điện lạnh, điện gia dụng; Buôn bán văn phòng phẩm, văn hóa phẩm (trừ các loại Nhà nước cấm); |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - Chi tiết: Buôn bán vi tính; Buôn bán vật tư, thiết bị, máy móc phục vụ cho họat động quảng cáo; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông - Chi tiết: Buôn bán linh kiện, sản phẩm điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Buôn bán các loại máy công nghiệp khác (máy bơm, máy xúc, máy ủi, máy kéo, xe nâng các loại); |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Mua bán gỗ và các sản phẩm từ gỗ (trừ nhóm gỗ Nhà nước cấm), đồ nội thất và các loại vật liệu xây dựng khác, |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Buôn bán các loại hóa chất (trừ những loại hóa chất Nhà nước cấm); |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Chi tiết: Kinh doanh siêu thị (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hành khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Kinh doanh khách sạn (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng, quán bar ( không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar) |
| 7310 | Quảng cáo - Chi tiết: Quảng cáo thương mại; |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu và cung cấp thông tin thị trường; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Dịch vụ thiết kế; Trang trí nội thất, ngoại thất các công trình xây dựng; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch - Chi tiết: Dịch vụ lữ hành nội địa và các dịch vụ phục vụ khách du lịch; |