0101421822 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Bình Phát
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Bình Phát (tên quốc tế: BINHPHAT TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: BINHPHAT .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101421822. Trụ sở đăng ký tại Số 192 Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Xuân Đỉnh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Công Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/10/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 72 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Văn Minh - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Bình Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Bình Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BINHPHAT TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | BINHPHAT .,JSC |
| Mã số thuế | 0101421822 |
| Địa chỉ |
Số 192 Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Xuân Đỉnh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Công Tuấn
Ngoài ra Nguyễn Công Tuấn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 21/10/2003 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
( hoạt động khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Trừ hoạt động thú y) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (trừ vàng và các kim loại nhà nước cấm ) |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, các công trình hạ tầng kỹ thuật và nhà ở |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán và ký gửi hàng hóa; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Buôn bán các loại máy móc, thiết bị phụ tùng thay thế phục vụ trong các ngành công nghiệp, xây dựng, giao thông và thủy lợi; - Buôn bán các thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, điện dân dụng; - Buôn bán và sản xuất vật liệu xây dựng; |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Sản xuất, gia công và mua bán đồ gỗ mỹ nghệ, đồ gỗ nội thất, các sản phẩm từ gỗ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) ( hoạt động khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác chi tiết: - Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động của cáp treo, đường sắt leo núi. ( hoạt động khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ ( hoạt động khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa ( không bao gồm kinh doanh bất động sản ) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá ( hoạt động khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản. - Kinh doanh trung tâm hội chợ triển lãm thương mại - siêu thị và chợ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lắp đặt và lắp đặt trang thiết bị các công trình xây dựng; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất và buôn bán hàng phục vụ trang trí nội, ngoại thất; |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: - Kinh doanh lữ hành nội địa; - Kinh doanh phát triển khu du lịch, điểm du lịch; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn đầu tư trong nước (không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán) - Tư vấn, gia công, sản xuất và lắp đặt các sản phẩm nhôm kính, các kết cấu thép |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |