0101480105 - Công Ty TNHH Network Cable Việt Nam
Công Ty TNHH Network Cable Việt Nam (tên quốc tế: NETWORK CABLE VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NETWORK CABLE VIETNAM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101480105. Trụ sở đăng ký tại Số 35 Phố Cự Lộc, Km6 Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ryu Kwanyeol. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp cùng với 3 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/03/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 129 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ngân Hạnh - đã hoạt động được 28 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Network Cable Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Network Cable Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NETWORK CABLE VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NETWORK CABLE VIETNAM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0101480105 |
| Địa chỉ |
Số 35 Phố Cự Lộc, Km6 Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ryu Kwanyeol |
| Ngày hoạt động | 19/03/2004 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp ráp, lắp đặt dây cáp, thiết bị và máy móc phục vụ ngành viễn thông; Cung cấp các linh kiện phụ tùng thay thế đối với sản phẩm của Công ty. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học Chi tiết: Sản xuất thiết bị và máy móc phục vụ ngành viễn thông |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học Chi tiết: Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học phục vụ ngành viễn thông |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ sửa chữa, bảo trì đối với các sản phẩm của Công ty |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp ráp, lắp đặt dây cáp, thiết bị và máy móc phục vụ ngành viễn thông; Cung cấp các linh kiện phụ tùng thay thế đối với sản phẩm của Công ty. |