0101486509 - Công Ty TNHH Công Nghệ Và Dịch Vụ Thương Mại Lạc Trung
Công Ty TNHH Công Nghệ Và Dịch Vụ Thương Mại Lạc Trung (tên quốc tế: LAC TRUNG TECHNOLOGY AND TRADING SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LTT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101486509. Trụ sở đăng ký tại Số 350 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Thu Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hai Bà Trưng - Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/04/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 229 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Kỹ Thuật Và Thiết Bị Bảo Vệ - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Và Dịch Vụ Thương Mại Lạc Trung trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Và Dịch Vụ Thương Mại Lạc Trung | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LAC TRUNG TECHNOLOGY AND TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LTT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0101486509 |
| Địa chỉ |
Số 350 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Thu Hiền |
| Điện thoại | 0243 987 551 |
| Ngày hoạt động | 29/04/2004 |
| Quản lý bởi | Hai Bà Trưng - Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn và chuyển giao công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu polyme; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh chế biến và phụ gia thực phẩm |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In bao bì , in lưới |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in Chi tiết: Các dịch vụ liên quan đến in; Gia công hoàn thiện sản phẩm sau khi in; Thiết kế tạo mẫu in (không bao gồm thiết kế công trình ); |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất các loại hóa chất công nghiệp (trừ hóa chất Nhà nước cấm); |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân bón; |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất vật tư máy móc, thiết bị công, nông nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải; |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Buôn bán vật tư máy móc, thiết bị công, nông nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải; Bán buôn máy móc, thiết bị ngành in |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Buôn bán các loại hóa chất công nghiệp (trừ hóa chất Nhà nước cấm); Kinh doanh phân bón; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đại lý kinh doanh các dịch vụ bưu chính viễn thông; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (không bao gồm hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sảt) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo (không bao gồm quảng cáo thuốc lá); |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra); (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn và chuyển giao công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu polyme; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển; |