0101594085 - Công Ty TNHH Jsw Plastics Machinery Việt Nam
Công Ty TNHH Jsw Plastics Machinery Việt Nam (tên quốc tế: JSW PLASTICS MACHINERY VIETNAM; tên viết tắt: JSW-PMV) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101594085. Trụ sở đăng ký tại Phòng 103, Tòa Nhà Công Nghệ, Kcn Thăng Long, Xã Thiên Lộc, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Horiguchi Yoshihiro. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sửa chữa máy móc, thiết bị cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/07/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 83 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sửa chữa máy móc, thiết bị tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH San Nam - đã hoạt động được 27 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Jsw Plastics Machinery Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Jsw Plastics Machinery Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JSW PLASTICS MACHINERY VIETNAM |
| Tên viết tắt | JSW-PMV |
| Mã số thuế | 0101594085 |
| Địa chỉ |
Phòng 103, Tòa Nhà Công Nghệ, Kcn Thăng Long, Xã Thiên Lộc, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Horiguchi Yoshihiro
Ngoài ra Horiguchi Yoshihiro còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 951 638 |
| Ngày hoạt động | 21/07/2008 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị (Không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị (Không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến sản xuất (Chi tiết: Lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp) (CPC 885) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không gắn thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã HS theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế Việt Nam ký kết tham gia. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kỹ thuật |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ phân tích và kiểm định kỹ thuật (ngoại trừ việc kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải) (CPC 8676) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã HS theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế Việt Nam ký kết tham gia. |