0111159243 - Công Ty Cổ Phần Y Tế Hoa An
Công Ty Cổ Phần Y Tế Hoa An (tên quốc tế: HOA AN MEDICAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111159243. Trụ sở đăng ký tại Tầng 4, Toà Nhà Vĩnh Xuân, Số 39 Trần Quốc Toản, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Thuỳ Dung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 40 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thẩm Mỹ Viện Hoài Anh - đã hoạt động được 21 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Y Tế Hoa An ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Y Tế Hoa An | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOA AN MEDICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HAM |
| Mã số thuế | 0111159243 |
| Địa chỉ |
Tầng 4, Toà Nhà Vĩnh Xuân, Số 39 Trần Quốc Toản, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Thuỳ Dung |
| Điện thoại | 0982 251 982 |
| Ngày hoạt động | 31/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
- Phòng chẩn trị y học cổ truyền; - Phòng xét nghiệm; - Nhà hộ sinh - Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X-Quang; - Phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng; - Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp; - Cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp; - Cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà; - Cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh trong nước; - Cơ sở dịch vụ kính thuốc; - Cơ sở dịch vụ thẩm mỹ; - Cơ sở dịch vụ xoa bóp; - Cơ sở dịch vụ giới thiệu bệnh nhân khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế trong nước; - Cơ sở dịch vụ giới thiệu bệnh nhân khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế nước ngoài; - Vận chuyển mẫu bệnh phẩm trong hoạt động y tế; - Biên dịch văn bản trong hoạt động y tế. (Chỉ hoạt động khi đủ các điều kiện theo quy định tại Nghị định số 109/2016/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Doanh nghiệp bán buôn thuốc, dụng cụ y tế; Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Cơ sở bán lẻ thuốc đông y, thuốc từ dược liệu; - Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ hoạt động tư vấn luật, kế toán, kiểm toán) ( Điều 4, điều 35 Luật luật sư, Điều 59 Luật kế toán, Điều 20 Luật kiểm toán độc lập) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Loại trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh ( Điều 28 Luật thương mại 2005) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng Hoạt động tiêm chủng (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại Nghị định 155/2018/NĐ-CP) |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu - Phòng chẩn trị y học cổ truyền; - Phòng xét nghiệm; - Nhà hộ sinh - Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X-Quang; - Phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng; - Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp; - Cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp; - Cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà; - Cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh trong nước; - Cơ sở dịch vụ kính thuốc; - Cơ sở dịch vụ thẩm mỹ; - Cơ sở dịch vụ xoa bóp; - Cơ sở dịch vụ giới thiệu bệnh nhân khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế trong nước; - Cơ sở dịch vụ giới thiệu bệnh nhân khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế nước ngoài; - Vận chuyển mẫu bệnh phẩm trong hoạt động y tế; - Biên dịch văn bản trong hoạt động y tế. (Chỉ hoạt động khi đủ các điều kiện theo quy định tại Nghị định số 109/2016/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) ( trừ hoạt động thể thao) |