0102759879 - Công Ty TNHH Tập Đoàn Dvn Việt Nam
Công Ty TNHH Tập Đoàn Dvn Việt Nam (tên quốc tế: DVN VIET NAM GROUP COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DVN VIET NAM GROUP CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102759879. Trụ sở đăng ký tại Số 126 Lê Trọng Tấn, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Thị Thanh Huyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/05/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 362 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tập Đoàn Dvn Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Tập Đoàn Dvn Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DVN VIET NAM GROUP COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DVN VIET NAM GROUP CO., LTD |
| Mã số thuế | 0102759879 |
| Địa chỉ |
Số 126 Lê Trọng Tấn, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Thị Thanh Huyền |
| Ngày hoạt động | 26/05/2008 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Sản xuất hàng nông nghiệp; |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Khai thác mỏ và chế biến khoáng sản |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Sản xuất hàng thủy hải sản; |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ; |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chỉ gồm có các ngành nghề sau: thu gom các loại phế liệu,rác thải công nghiệp, dân dụng (Trừ loại Nhà nước cấm); |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Sản xuất các sản phẩm được tái chế từ các loại phế liệu (Trừ loại Nhà nước cấm); |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chỉ gồm có các ngành nghề sau: San lấp mặt bằng các công trình dân dụng, công nghiệp, bến cảng, giao thông, thủy lợi; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Lắp đặt hệ thống nước công trình; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Kinh doanh hàng nông lâm nghiệp; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Kinh doanh hàng thủy hải sản; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chỉ gồm có các ngành nghề sau: - Kinh doanh hàng thủ công mỹ nghệ; - Mua bán máy móc thiết bị, vật tư hàng điện, điện lạnh, hàng tiêu dùng; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Mua bán máy móc, thiết bị, vật tư ngành điện tử, thiết bị tin học; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Mua bán máy móc, thiết bị,vật tư ngành công nghiệp, xây dựng, giao thông, thiết bị nội thất, vật liệu xây dựng Mua bán máy móc điện công trình; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Mua bán khoáng sản; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Mua bán hệ thống nước công trình; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn hoá chất công nghiệp (Trừ hoá chất Nhà nước cấm) - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn đá quý; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh (Không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô; |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Khắc phục sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí); |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Thiết kế cấp thoát nước -môi trường các công trình xây dựng; |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy máy tính (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |