0103844598 - Công Ty Cổ Phần Nấm Việt
Công Ty Cổ Phần Nấm Việt (tên quốc tế: NẤM VIỆT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NAVI .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0103844598. Trụ sở đăng ký tại Số 18, Ngõ 117, Đường Đặng Tiến Đông, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Quỳnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/05/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.175 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Tic Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Nấm Việt ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Nấm Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NẤM VIỆT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NAVI .,JSC |
| Mã số thuế | 0103844598 |
| Địa chỉ |
Số 18, Ngõ 117, Đường Đặng Tiến Đông, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Quỳnh |
| Điện thoại | 0973 118 968 |
| Ngày hoạt động | 19/05/2009 |
| Quản lý bởi | Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
- Chi tiết: Buôn bán lương thực, thực phẩm; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh - Chi tiết: Trồng các loại nấm ăn |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm - Chi tiết: Sản xuất giống nấm ăn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tận thu các loại tài nguyên, khoáng sản (trừ các loại tài nguyên và khoáng sản Nhà nước cấm); |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất lương thực, thực phẩm; |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính - Chi tiết: Sản xuất phần mềm tin học, mạng máy tính, viễn thông; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị điện, điện lạnh, điện công nghiệp, điện máy, tin học, viễn thông, thiết bị trường học, thiết bị y tế, đồ gia dụng, đồ nội thất, văn phòng phẩm, dụng cụ, quần áo, giầy dép thể dục thể thao; Sản xuất vật tư thiết bị ngành nước; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: Dịch vụ bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt, cho thuê các sản phẩm Công ty kinh doanh; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Buôn bán lương thực, thực phẩm; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống - Chi tiết: Buôn bán bia, rượu, nước giải khát (Không bao gồm kinh doanh quán bar) ; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - Chi tiết: - Mua bán phần mềm tin học, mạng máy tính, viễn thông; Buôn bán máy tính, thiết bị máy tính, mạng, thiết bị điện tử, tin học, viễn thông; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Buôn bán thiết bị văn phòng: thiết bị ngoại vi như máy photocopy, vật tư ngành in; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Buôn bán vật tư, thiết bị ngành nước |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống giải khát ( không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác - Chi tiết: Đại lý kinh doanh dịch vụ internet; |
| 6201 | Lập trình máy vi tính - Chi tiết: Tư vấn, ứng dụng giải pháp công nghệ thông tin; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn lập dự án truyền thông đa phương tiện, in ấn, quảng cáo, thiết kế website; Tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp; Tư vấn, chuyển giao công nghệ trong lĩnh tin học; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch - Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch; |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - Chi tiết: Tổ chức sự kiện bao gồm: hội chợ, triển lãm thương mại, buổi hoà nhạc, biểu diễn thời trang, hội thảo, hội nghị; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dịch vụ nhận ủy thác xuất nhập khẩu; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Đào tạo tin học |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục - Chi tiết: Tư vấn đào tạo trong lĩnh vực điện tử, công nghệ viễn thông |