0109398283 - Công Ty TNHH Đầu Tư Tutablu
Công Ty TNHH Đầu Tư Tutablu (tên quốc tế: TUTABLU INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TUTABLU) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109398283. Trụ sở đăng ký tại Số 12-D142 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đàm Huỳnh Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục mẫu giáo cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 29/10/2020 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục mẫu giáo tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Và Giải Trí Trẻ Thơ - đã hoạt động được 19 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Tutablu trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Tutablu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TUTABLU INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TUTABLU |
| Mã số thuế | 0109398283 |
| Địa chỉ |
Số 12-D142 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đàm Huỳnh Sơn |
| Điện thoại | 0867 017 389 |
| Ngày hoạt động | 29/10/2020 |
| Quản lý bởi | Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính | Giáo dục mẫu giáo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ hoạt động báo, tạp chí) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không kinh doanh tại trụ sở) |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ). |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: + Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Khoản 1 Điều 30 Luật Du lịch); + Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế (Khoản 2 Điều 30 Luật Du lịch); |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá (Điều 28 Luật Thương mại) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: + Tư vấn giáo dục, + Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, + Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, + Dịch vụ kiểm tra giáo dục. |