0101018571 - Công Ty TNHH Ipc
Công Ty TNHH Ipc (tên quốc tế: IPC COMPANY LIMIED.; tên viết tắt: IPC CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101018571. Trụ sở đăng ký tại P1505 Tầng 15, Tòa Nhà Charm Vit, 117 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phí Phong Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn kim loại và quặng kim loại cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cầu Giấy - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/04/2000 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 26 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 279 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn kim loại và quặng kim loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Ipc trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Ipc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | IPC COMPANY LIMIED. |
| Tên viết tắt | IPC CO., LTD |
| Mã số thuế | 0101018571 |
| Địa chỉ |
P1505 Tầng 15, Tòa Nhà Charm Vit, 117 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phí Phong Hà
Ngoài ra Phí Phong Hà còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 556 998 |
| Ngày hoạt động | 28/04/2000 |
| Quản lý bởi | Cầu Giấy - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt kết cấu thép khung nhà công nghiệp |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ thiết bị thu phát sóng) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ); |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động của cáp treo, đường sắt leo núi. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Không bao gồm bốc xếp hàng hóa tại cảng hàng không) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. |