0101040633 - Công Ty TNHH Kỹ Thuật Và Thiết Bị Tân Kỷ
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Và Thiết Bị Tân Kỷ (tên quốc tế: TAN KY ENGINEERING AND EQUIPMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TAN KY CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101040633. Trụ sở đăng ký tại Số 2, Ngõ 61 Phố Hoàng Cầu, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trọng Giá. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/06/2000 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 26 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.690 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghiệp Nặng Mico - đã hoạt động được 33 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Kỹ Thuật Và Thiết Bị Tân Kỷ ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kỹ Thuật Và Thiết Bị Tân Kỷ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN KY ENGINEERING AND EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TAN KY CO., LTD. |
| Mã số thuế | 0101040633 |
| Địa chỉ |
Số 2, Ngõ 61 Phố Hoàng Cầu, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Trọng Giá
Ngoài ra Nguyễn Trọng Giá còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 942 574 |
| Ngày hoạt động | 12/06/2000 |
| Quản lý bởi | Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Chi tiết: Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất công nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải, dân dụng, môi trường, điện, nước); Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện - Chi tiết: Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn; |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành các loại máy móc thiết bị trong lĩnh vực cơ khí, điện, nước, môi trường. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất công nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải, dân dụng, môi trường, điện, nước); Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Dịch vụ tư vấn đầu tư và quản lý dự án; tư vấn xây dựng (chỉ hoạt động khi có điều kiện năng lực và theo chứng chỉ hành nghề); Quản lý và điều phối các dự án phát triển cộng đồng. |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật xử lý chất thải dân dụng, công nghiệp và bảo vệ môi trường. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |