0101209696 - Công Ty Cổ Phần Adpotech
Công Ty Cổ Phần Adpotech (tên quốc tế: ADPOTECH JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ADPOTECH ., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101209696. Trụ sở đăng ký tại Số 21, Ngõ 199 Đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Hồng Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Xuân - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/11/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.690 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghiệp Nặng Mico - đã hoạt động được 33 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Adpotech, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Adpotech | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ADPOTECH JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ADPOTECH ., JSC |
| Mã số thuế | 0101209696 |
| Địa chỉ |
Số 21, Ngõ 199 Đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Hồng Ngọc |
| Điện thoại | 0243 311 986 |
| Ngày hoạt động | 13/11/2009 |
| Quản lý bởi | Thanh Xuân - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế biến than |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); Bán buôn xe có động cơ: ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả xe chuyên dụng như xe cứu thương; ô tô vận tải, kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ-moóc và bán rơ-moóc; ô tô chuyên dụng: xe chở rác, xe quét đường, xe phun nước, xe trộn bê tông; xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, cặp giữ loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga xe lửa; |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) Chi tiết: Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá; |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng mỹ phẩm; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch, ngói, đá ,cát, sỏi, vôi, nhôm kính , tôn thiết bị vệ sinh, sơn, véc ni, và vật liệu xây dựng khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại trừ nhập khẩu phế liệu phế thải kim loại, phi kim loại nhà nước cấm |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch, ngói, đá ,cát, sỏi, vôi, nhôm kính , tôn thiết bị vệ sinh, sơn, véc ni, và vật liệu xây dựng khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải khách du lịch bằng ô tô. Chi tiết:- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6312 | Cổng thông tin Dịch vụ thương mại điện tử |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa; |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Doanh nghiệp và các đơn vị trực thuộc chỉ được kinh doanh những ngành nghề kinh doanh khi đủ điều kiện theo quy định pháp luật). |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |