0104894471 - Công Ty Cổ Phần Thẩm Mỹ Quốc Tế Mimosa
Công Ty Cổ Phần Thẩm Mỹ Quốc Tế Mimosa (tên quốc tế: MIMOSA INTERNATIONAL AESTHETIC JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MIMOSA AESTHETIC.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0104894471. Trụ sở đăng ký tại Tầng 4, Tòa Nhà Số 12-16 Phố Đốc Ngữ, Phường Ngọc Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Minh Thu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/10/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 44 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Bệnh Viện Quốc Tế Hoa Kỳ Hà Nội - đã hoạt động được 29 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thẩm Mỹ Quốc Tế Mimosa trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thẩm Mỹ Quốc Tế Mimosa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MIMOSA INTERNATIONAL AESTHETIC JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MIMOSA AESTHETIC.,JSC |
| Mã số thuế | 0104894471 |
| Địa chỉ |
Tầng 4, Tòa Nhà Số 12-16 Phố Đốc Ngữ, Phường Ngọc Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Minh Thu |
| Điện thoại | 0961 224 785 |
| Ngày hoạt động | 01/10/2010 |
| Quản lý bởi | Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: Hoạt động của các bệnh viện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác; Bán buôn dụng cụ y tế; |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và máy vi tính khác chưa được phân loại vào đâu như: khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm. |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán); |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động hỗ trợ khác cho kinh doanh chưa được phân vào đâu. |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động của các bệnh viện |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |