0111173304 - Công Ty TNHH Diner
Công Ty TNHH Diner (tên quốc tế: DINER LIMITED COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111173304. Trụ sở đăng ký tại 54-56 Mã Mây, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Đức Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 464 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phương Đông - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Diner trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Diner | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DINER LIMITED COMPANY |
| Mã số thuế | 0111173304 |
| Địa chỉ |
54-56 Mã Mây, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Đức Huy |
| Điện thoại | 0944 067 888 |
| Ngày hoạt động | 12/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (trừ chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn và đồ uống không có cồn. (Thực hiện theo Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 172/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ) |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Thực hiện theo Nghị định 67/20213/NĐ-CP ngày 27/06/2013 của Chính phủ về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 và Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ) |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/06/2013 của Chính phủ về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 và Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Thực hiện theo Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 47/2022/NĐ-CP ngày 19/07/2022 của Chính phủ) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác (Thực hiện theo Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 47/2022/NĐ-CP ngày 19/07/2022 của Chính phủ) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Thực hiện theo Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 56/2023/NĐ-CP ngày 24/07/2023 của Chính phủ) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |