0106647502 - Công Ty TNHH Terrapharm Việt Nam
Công Ty TNHH Terrapharm Việt Nam (tên quốc tế: TERRAPHARM VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TERRAPHARM VN CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0106647502. Trụ sở đăng ký tại Tầng 04 Lô 17, Leparc Gamuda City, Km 1.5 Pháp Vân, Phường Yên Sở, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Hải Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/10/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 641 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Du Lịch Tân Hồng - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Terrapharm Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Terrapharm Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TERRAPHARM VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TERRAPHARM VN CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0106647502 |
| Địa chỉ |
Tầng 04 Lô 17, Leparc Gamuda City, Km 1.5 Pháp Vân, Phường Yên Sở, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Hải Linh |
| Điện thoại | 0246 663 789 |
| Ngày hoạt động | 01/10/2014 |
| Quản lý bởi | Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (không bao gồm hóa chất y tế, thuốc trừ sâu và thuốc bảo vệ thực vật); Kinh doanh thực phẩm chức năng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Trộn chè và chất phụ gia - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoocmon; - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo. |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (không bao gồm hóa chất y tế, thuốc trừ sâu và thuốc bảo vệ thực vật) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; - Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; - Sản xuất hương các loại; |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ loại các loại động vật nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (không bao gồm hóa chất y tế, thuốc trừ sâu và thuốc bảo vệ thực vật); Kinh doanh thực phẩm chức năng; |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Kinh doanh thuốc; - Bán lẻ dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ; |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin nhà nước cấm); |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; |