0106796261 - Công Ty TNHH Công Nghệ Biovagen Việt Nam
Công Ty TNHH Công Nghệ Biovagen Việt Nam (tên quốc tế: BIOVAGEN VIET NAM TECHNOLOGY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BIOVAGEN VIETNAM TECH CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0106796261. Trụ sở đăng ký tại Lô Đất Số 01, Cn8 Cụm Công Nghiệp Từ Liêm, Phường Xuân Phương, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đoàn Nguyệt Hằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/03/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.177 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Tic Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Biovagen Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Biovagen Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BIOVAGEN VIET NAM TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BIOVAGEN VIETNAM TECH CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0106796261 |
| Địa chỉ |
Lô Đất Số 01, Cn8 Cụm Công Nghiệp Từ Liêm, Phường Xuân Phương, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Đoàn Nguyệt Hằng
Ngoài ra Nguyễn Đoàn Nguyệt Hằng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0466 712 255 |
| Ngày hoạt động | 20/03/2015 |
| Quản lý bởi | Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng (Trừ loại Nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa |
| 1811 | In ấn (trừ các loại hình Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (trừ rèn rập khuôn tem) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Doanh nghiệp bán buôn thuốc (trừ loại nhà nước cấm, có hại cho sức khỏe con người và trừ loại thuốc phải kiểm soát đặc biệt); Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế, vật tư, trang thiết bị y tế; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị khác để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn bao bì các loại, giấy, mực in các loại, các sản phẩm từ plastic |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, vật tư, trang thiết bị y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thuốc (trừ loại nhà nước cấm, có hại cho sức khỏe con người và trừ loại thuốc phải kiểm soát đặc biệt); |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán lẻ thuốc (trừ loại nhà nước cấm, có hại cho sức khỏe con người và trừ loại thuốc phải kiểm soát đặc biệt); Bán lẻ dụng cụ y tế, vật tư, máy móc, trang thiết bị y tế; Bán lẻ thực phẩm chức năng bằng phương thức bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ, giao trực tiếp đến tận nhà người sử dụng; bán thông qua máy bán hàng tự động; Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô. - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (trừ loại Nhà nước cấm và hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập internet |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động báo chí) |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ các loại thông tin Nhà nước và các hoạt động báo chí) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ thông tin Nhà nước cấm) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn công nghệ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu ( trừ đấu giá) Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |