0107349530 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Green Earth Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Green Earth Việt Nam (tên quốc tế: VIETNAM GREEN EARTH INFORMATION TECHNOLOGY AND COMMUNICAITON JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VN GREEN EARTH., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107349530. Trụ sở đăng ký tại Tầng 3, P301 Tòa Nhà Capital, Ngõ 58A Kim Mã, Phường Ba Đình, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tuyết Nhung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/03/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 606 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Quảng cáo tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quảng Cáo Bình Minh - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Green Earth Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Green Earth Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM GREEN EARTH INFORMATION TECHNOLOGY AND COMMUNICAITON JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VN GREEN EARTH., JSC |
| Mã số thuế | 0107349530 |
| Địa chỉ |
Tầng 3, P301 Tòa Nhà Capital, Ngõ 58A Kim Mã, Phường Ba Đình, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tuyết Nhung |
| Điện thoại | 0904 099 889 |
| Ngày hoạt động | 11/03/2016 |
| Quản lý bởi | Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa (trừ hoạt động môi giới bảo hiểm, chứng khoán; trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Đại lý bán vé máy bay |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữ và vận hành, như truy cập internet quay số (dial-up); - Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại internet); - Bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp (mà không thực hiện cung cấp dịch vụ); - Đại lý dịch vụ viễn thông; - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đầu tư; |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác - Sách, tạp chí; - Máy móc và thiết bị sử dụng bởi những người nghiệp dư hoặc có sở thích riêng như các dụng cụ cho sửa chữa nhà; - Hoa và cây; - Thiết bị điện cho gia đình. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Chú thích thời gian thực trình chiếu chương trình truyền hình trực tiếp các cuộc họp; - Địa chỉ mã vạch; - Dịch vụ sắp xếp thư; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |