0107683084 - Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Mắt Hà Nội Cơ Sở 2
Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Mắt Hà Nội Cơ Sở 2 (tên quốc tế: HANOI EYE HOSPITAL ESTABLISHMENT NO.2 JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HANOI EYE HOSPITAL 2.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107683084. Trụ sở đăng ký tại Số 72 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Quản Cần. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/12/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 44 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Bệnh Viện Quốc Tế Hoa Kỳ Hà Nội - đã hoạt động được 29 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Mắt Hà Nội Cơ Sở 2 trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Mắt Hà Nội Cơ Sở 2 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HANOI EYE HOSPITAL ESTABLISHMENT NO.2 JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HANOI EYE HOSPITAL 2.,JSC |
| Mã số thuế | 0107683084 |
| Địa chỉ |
Số 72 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Quản Cần |
| Điện thoại | 0243 933 995 |
| Ngày hoạt động | 27/12/2016 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: Chi tiết: Hoạt động khám, chữa bệnh theo hình thức bệnh viện chuyên khoa mắt; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng cây dược liệu. |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Sơ chế dược liệu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải y tế; |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Loại trừ: Đấu giá hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và trang thiết bị y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Đại lý bán vắc xin, sinh phẩm y tế; Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh: Ống nhòm, kính lúp; Kính cận, kính viễn, kính râm, kính chống bụi |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông đúc sẵn; - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh hóa chất sử dụng trong trang thiết bị y tế; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, trang thiết bị y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồng hồ, kính mắt; Bán lẻ kính mắt: Kính cận, kính viễn, kính râm, kính chống bụi... kể cả hoạt động đo thị lực, mài, lắp kính phục vụ cho bán lẻ kính mắt. |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Loại trừ: hoạt động đấu giá |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, thuế, chứng khoán, hôn nhân có yếu tố nước ngoài); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ hoạt động của trung tâm dịch vụ việc làm) |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết; Đóng gói bảo quản dược liệu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ trông, giữ xe Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Loại trừ: Dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể; dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; dạy bay. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Chi tiết: Hoạt động khám, chữa bệnh theo hình thức bệnh viện chuyên khoa mắt; |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động của ngân hàng giác mạc. |