0100100590 - Công Ty Cổ Phần Dệt 10/10
Công Ty Cổ Phần Dệt 10/10 (tên quốc tế: 10/10 TEXTILE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: 10/10 TESTOCO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100100590. Trụ sở đăng ký tại , Thành phố Hà Nội, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Thúy Nga. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/01/2000 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 26 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dệt 10/10 - đã hoạt động được 26 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Dệt 10/10 ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dệt 10/10 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | 10/10 TEXTILE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | 10/10 TESTOCO |
| Mã số thuế | 0100100590 |
| Địa chỉ | Số 9/253 Phố Minh Khai, Tp Hà Nội, Việt Nam , Thành phố Hà Nội, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Thúy Nga |
| Ngày hoạt động | 12/01/2000 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất vải tuyn, màn tuyn, vải rèm che cửa và các loại hàng dệt may; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vải tuyn, màn tuyn, vải rèm che cửa và các loại hàng dệt may; |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất hoá chất, và chế phẩm diệt côn trùng trong lĩnh vực y tế và gia dụng (trừ hoá chất nhà nước cấm và thuốc bảo vệ thực vật); |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh Chi tiết: Sản xuất plastic nguyên sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất các loại thiết bị lọc nước; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng dân dụng, sửa chữa nhà để phục vụ kinh doanh giới thiệu sản phẩm; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Môi giới thương mại và dịch vụ các loại; - Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá; |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Kinh doanh sợi, vải dệt thoi Kinh doanh vải tuyn, màn tuyn, vải rèm che cửa và các loại hàng dệt may; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Doanh nghiệp bán buôn thuốc; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh các loại thiết bị lọc nước; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Buôn bán hoá chất, và chế phẩm diệt côn trùng trong lĩnh vực y tế và gia dụng (trừ hoá chất nhà nước cấm và thuốc bảo vệ thực vật); - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh: hạt, bột, bột nhão |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; Cho thuê nhà; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Nhập khẩu các loại máy móc, thiết bị, phụ tùng, nguyên vật liệu, sợi, hoá chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm) của ngành dệt nhuộm phục vụ sản xuất kinh doanh; |