0100104281 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Số 4 Thăng Long
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Số 4 Thăng Long (tên quốc tế: THANG LONG NO 4 CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: THANG LONG NO 4 CONST.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100104281. Trụ sở đăng ký tại 68A Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chu Xuân Lai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/12/2000 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 25 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 363 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Số 4 Thăng Long trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Số 4 Thăng Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANG LONG NO 4 CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | THANG LONG NO 4 CONST.,JSC |
| Mã số thuế | 0100104281 |
| Địa chỉ |
68A Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Chu Xuân Lai |
| Điện thoại | 0243 757 729 |
| Ngày hoạt động | 29/12/2000 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, phá đá nổ mìn trên cạn, dưới nước; Xây dựng công trình thuỷ lợi, công nghiệp, dân dụng, thi công các loại nền móng công trình; Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng cụm dân cư đô thị, hệ thống điện dưới 35 KVA, hệ thống nước sinh hoạt; Xây dựng cơ sở hạ tầng, khu đô thị và khu công nghiệp; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy và các sản phẩm cơ khí khác; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thủ công nghiệp; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa thiết bị thi công; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, phá đá nổ mìn trên cạn, dưới nước; Xây dựng công trình thuỷ lợi, công nghiệp, dân dụng, thi công các loại nền móng công trình; Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng cụm dân cư đô thị, hệ thống điện dưới 35 KVA, hệ thống nước sinh hoạt; Xây dựng cơ sở hạ tầng, khu đô thị và khu công nghiệp; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Gia công, lắp đặt kết cấu thép, cấu kiện bê tông đúc sẵn; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Buôn bán phương tiện vận tải; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Buôn bán hàng tiêu dùng; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Buôn bán vật tư, thiết bị, máy móc các loại; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Đại lý bán lẻ xăng dầu; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng; |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, thuế, tài chính, kế toán, kiểm toán); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Dịch vụ cho thuê kho bãi, nhà xưởng; Kinh doanh nhà; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, quản lý, quảng cáo bất động sản; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng;Tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông; Tư vấn, thiết kế các công trình xây dựng cầu đường bộ; Dịch vụ lập, quản lý và tổ chức, triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng giao thông, công nghiệp, nông nghiệp, dân dụng, bưu điện, thủy lợi, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu chế xuất; Tư vấn đầu tư xây dựng cho các chủ đầu tư trong nước và nước ngoài; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị giao thông vận tải; |