0100105609 - Công Ty Cổ Phần Vận Tải Biển Và Thương Mại Phương Đông
Công Ty Cổ Phần Vận Tải Biển Và Thương Mại Phương Đông (tên quốc tế: ORIENTAL SHIPPING AND TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: OSTC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100105609. Trụ sở đăng ký tại Số 278 Tôn Đức Thắng, Phường Ô Chợ Dừa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Quang Toàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/08/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 362 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vận Tải Biển Và Thương Mại Phương Đông trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Vận Tải Biển Và Thương Mại Phương Đông | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ORIENTAL SHIPPING AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | OSTC |
| Mã số thuế | 0100105609 |
| Địa chỉ |
Số 278 Tôn Đức Thắng, Phường Ô Chợ Dừa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Quang Toàn |
| Điện thoại | 0438 512 688 |
| Ngày hoạt động | 01/08/2007 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông, dân dụng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh cấu kiện bê tông đúc sẵn, vật liệu xây dựng; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm nội thất gia đình và văn phòng; |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng các loại phương tiện, thiết bị công trình giao thông đường thủy, đường bộ; Sửa chữa tàu biển và các trang thiết bị hàng hải; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông, dân dụng; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hoá (không hoạt động đấu giá); |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua, bán các sản phẩm nội thất gia đình và văn phòng; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán tàu biển; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải khách bằng ô tô theo hợp đồng và theo tuyến cố định; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng ô tô theo hợp đồng và theo tuyến cố định; - Vận tải hàng hóa, xăng dầu, công ten nơ bằng đường bộ; |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải khách bằng đường biển; |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hàng hóa, xăng dầu, công ten nơ bằng đường biển; |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải khách bằng đường sông; |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa, xăng dầu, công ten nơ bằng đường sông; |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: - Vận tải đa phương thức; - Thuê tàu, cho thuê tàu, môi giới cho thuê tàu, đại lý vận tải, dịch vụ công ten nơ, dịch vụ vận tải và các dịch vụ khác; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ logistics; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh nhà khách (lưu trú và văn phòng) ; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng lao động Việt Nam đi nước ngoài; |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: - Kinh doanh lữ hành quốc tế và nội địa; - Kinh doanh dịch vụ du lịch; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo, giáo dục, định hướng cho người lao động đi lao động ở nước ngoài và đào tạo nghề cho người lao động Việt nam; |