0100106391 - Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Đông Anh Licogi
Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Đông Anh Licogi (tên quốc tế: DONG ANH LICOGI MECHANICAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CKĐA.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100106391. Trụ sở đăng ký tại Km 12+800, Quốc Lộ 3, Tổ 6, Xã Đông Anh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lã Quý Duẩn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đúc sắt, thép cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/06/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đúc sắt, thép tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Đông Anh Licogi - đã hoạt động được 19 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Đông Anh Licogi, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Đông Anh Licogi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG ANH LICOGI MECHANICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CKĐA.,JSC |
| Mã số thuế | 0100106391 |
| Địa chỉ |
Km 12+800, Quốc Lộ 3, Tổ 6, Xã Đông Anh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lã Quý Duẩn
Ngoài ra Lã Quý Duẩn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 883 381 |
| Ngày hoạt động | 30/06/2006 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Đúc sắt, thép |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang - Chi tiết: Nấu và tôi luyện thép, các sản phẩm đúc; |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý - Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm nhôm hợp kim định hình; Thiết kế và thi công các cấu kiện và sản phẩm nhôm; |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại - Chi tiết: Sản xuất gia công, lắp đặt các thiết bị và kết cấu kim loại; |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng - Chi tiết: Chế tạo, lắp ráp máy xây dựng; Sản xuất, lắp ráp các thiết bị chịu áp lực; Chế tạo, lắp ráp giàn khung không gian; Sản xuất phụ tùng, phụ kiện, thiết bị máy cho ngành xây dựng; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị hàng kim khí điện máy, diện lạnh |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Lắp đặt thiết bị công trình xây dựng cấp 4; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Sửa chữa, đại tu ô tô, máy kéo; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý xăng, dầu mỡ các loại; Đại lý các sản phẩm đúc, luyện kim, cơ khí, phụ tùng, thiết bị và vật liệu bôi trơn theo nhu cầu thị trường; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán hàng kim khí điện máy, điện lạnh |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Kinh doanh xăng, dầu mỡ các loại; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Kinh doanh các sản phẩm nhôm hợp kim định hình; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Kinh doanh các sản phẩm đúc, luyện kim, cơ khí, phụ tùng, thiết bị và vật liệu bôi trơn theo nhu cầu thị trường; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (chỉ hoạt động trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký); - Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng; - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ - Chi tiết: Nghiên cứu thép hợp kim để chế tạo các sản phẩm cơ khí xây dựng và công nghiệp; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Thiết kế và chế tạo các sản phẩm: phụ tùng máy xây dựng, thiết bị trong ngành xây dựng; Thiết kế máy xây dựng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Triển khai các dịch vụ thông tin khoa học công nghệ; |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: -Hoạt động cho thuê lại lao động |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết; Xuất nhập khẩu hoá chất công nghiệp tinh khiết và hoá chất thí nghiệm (trừ hoá chất Nhà nước cấm); vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng, sản phẩm đúc, cơ khí và luyện kim; |